100+ gợi ý đặt tên Hàn Quốc cho con trai hay và ấn tượng
Góc nhìn
Đây là bài viết có thể hiện quan điểm hoặc góc nhìn cá nhân về một chủ đề cụ thể.
Đặt tên Hàn Quốc cho con gần đây trở thành xu hướng được nhiều bố mẹ trẻ quan tâm. Đừng bỏ qua những thông tin được chia sẻ trong bài viết gợi ý những cách đặt tên Hàn Quốc cho con trai hay, ấn tượng và ý nghĩa.
Nhiều người cũng muốn có tên tiếng Hàn cho nam để phục vụ học tập, giao tiếp hay đơn giản chỉ là một cái tên ở nhà cho con. Danh sách những tên tiếng Hàn cho con trai mà Hello Bacsi tổng hợp dưới đây hy vọng giúp ích được bố mẹ và những ai quan tâm.
Ứng dụng kiểm tra chuẩn xác cân nặng mẹ bầu để bạn biết chỉ số cân nặng trong giai đoạn mang thai hiện tại có tốt cho cả mẹ và thai nhi không. Kiểm tra miễn phí ngay TẠI ĐÂY.
Gợi ý những cách đặt tên Hàn Quốc cho con trai
Hiện nay, nhiều ba mẹ thường có xu hướng tìm hiểu tên tiếng Hàn hay, ý nghĩa cho nam để đặt tên ở nhà cho bé yêu.
1. Đặt tên Hàn Quốc cho con trai được dùng phổ biến
Dưới đây là danh sách những tên Hàn Quốc dành cho con trai được dùng phổ biến ở xứ sở kim chi.
Dong-hyun: đức hạnh
Ha-jun: tuyệt vời và tài năng
Ha-yoon: tuyệt vời và cho phép
Hyun- woo: có đạo đức
Ji-ho: Tên Hàn Quốc cho con trai này có ý nghĩa trí tuệ và sự vĩ đại
Ji-hu: trí tuệ và tương lai
Ji-yoo: trí tuệ và dồi dào
Joon-woo: thần thánh và đẹp trai
Jun-seo: Là tên Hàn Quốc cho con trai có ý nghĩa đẹp trai và tốt bụng
Jung-hoon: trung thực và đẳng cấp
Seo-jun: tốt bụng và đẹp trai
Seo-yun: tốt lành và bóng bẩy
Sang-hoon: nhân từ và đẳng cấp
Sung-ho: Là tên Hàn Quốc cho con trai có ý nghĩa người kế thừa và vĩ đại
Sung-hoon: người kế nhiệm
Sung-jin: người kế thừa và sự thật
Sung-min: nhanh chóng / nhẹ nhàng
Ye-jun: tài năng và đẹp trai
Yu-jun: Đặt tên Hàn Quốc cho con này có ý nghĩa can đảm và đẹp trai
Young-chul: vĩnh cửu và vững chắc
Young-ho: vĩnh cửu và vĩ đại
Young-soo: vĩnh cửu và trường tồn
2. Đặt tên Hàn Quốc cho con trai theo tiêu chí độc đáo
Nếu bạn yêu thích cách đặt tên Hàn Quốc cho con trai theo tiêu chí độc đáo và có ý nghĩa thì những lựa chọn này có thể thích hợp cho bạn.
3. Đặt tên Hàn Quốc cho con trai thể hiện sự mạnh mẽ
Nếu bạn muốn một cái tên Hàn Quốc cho con trai thể hiện được sự mạnh mẽ cũng như bản lĩnh của phái mạnh thì những cái tên sau đây có thể là gợi ý tốt cho bạn:
Chin-hae: độ sâu của đại dương
Chul: sắt
Chung-hee: chính trực và nghiêm túc
Daeshim: Đặt tên Hàn Quốc này cho con trai có ý nghĩa là người có bộ óc vĩ đại nhất
4. Đặt tên Hàn Quốc cho con trai theo tên của những người nổi tiếng
Một gợi ý để đặt tên con trai tiếng Hàn là bạn có thể đặt tên cho con trai theo tên của người nổi tiếng. Một số nhà lãnh đạo, các diễn viên, ca sĩ nổi tiếng của Hàn Quốc cũng sở hữu những cái tên rất đẹp và có ý nghĩa. Do đó, nếu đang tìm kiếm những cái tên tiếng Hàn hay, ý nghĩa cho nam, bạn có thể tham khảo những cái tên sau:
Eric: tên của một nam ca sĩ / nhạc sĩ
Hyun: tên của diễn viên nổi tiếng Hyun Bin
Jae / Jay: Nhạc sĩ Jae Park hoặc Rapper Jay Park
Jae-in: Tên của cựu tổng thống Hàn Quốc Moon Jae-in
Jimin: Một thành viên nhóm nhạc nổi tiếng BTS
Seo-joon: tên của một nam ca sĩ kiêm diễn viên KPop
Jungkook: thành viên nhóm nhạc BTS
Heung-min: cầu thủ bóng đá
Ken: Là tên của diễn viên Kendrick Kang-Joh Jeong, anh không chỉ là một diễn viên hài độc thoại, mà còn là bác sĩ
Kevin: ca sĩ/người dẫn chương trình Woo
Peniel: một thành viên của nhóm nhạc nam BtoB
Suga: thành viên nhóm nhạc BTS
Syngman: Đây là tên vị tổng thống đầu tiên của Hàn Quốc Lee Sung-man
Tae-hwan: Đây là tên vận động viên được xem là huyền thoại của làng bơi lội Hàn Quốc, từng giành huy chương vàng Olympic Park Tae-hwan.
5. Đặt tên tiếng Hàn cho con trai theo tên các địa danh
Đặt tên tiếng Hàn cho con trai theo tên các địa danh
Nếu yêu thích văn hóa và các địa danh nổi tiếng Hàn Quốc, bạn có thể sử dụng tên của các địa danh dưới đây để đặt tên tiếng Hàn cho con trai:
Boseong: Là thủ phủ trồng chè của Hàn Quốc
Busan: Đây là thành phố lớn thứ hai của Hàn Quốc
Daejeon: Thành phố ở miền trung Hàn Quốc hiện đại ngang tầm với Seoul, được mệnh danh là thung lũng Silicon của Hàn Quốc và châu Á, có công viên Expo khá nổi tiếng
Jeju: Tên hòn đảo núi lửa nổi tiếng ngoài khơi bờ biển Hàn Quốc.
Jinhae: Thành phố nổi tiếng với lễ hội hoa anh đào
Seoul: Là tên của thủ đô của Hàn Quốc
Ulsan: Thành phố lớn thứ 7 ở Hàn Quốc, nằm ở phía đông nam, giáp mặt với biển Nhật Bản.
6. Danh sách tên tiếng Hàn hay và ý nghĩa để đặt cho con
Với bảng danh sách tên tiếng Hàn hay, ý nghĩa cho nam dưới đây, cha mẹ sẽ có nhiều sự lựa chọn hơn cho bé cưng của mình.
Baek Hyeon: xứng đáng và đức hạnh
Beom-soo: sửa chữa hoặc để trang trí
Byung-chul: nắm giữ
Byung-ho: tươi sáng và vinh quang
Byung-hoon: người lính cùng quyền lực
Chan-woo: chiếu sáng sinh động, sáng và giúp bảo vệ, ban phước
Chang-hoon: mũi giáo và lao, chỉ dẫn và hướng dẫn giảng dạy
Chang-min: có nghĩa là một âm thanh chính nghĩa và mạnh mẽ
Chul: Đặt tên Hàn Quốc này cho con trai mang ý nghĩa là công ty, chỉ những người làm chủ
Chin-hae: độ sâu của đại dương. Chin Hae là một cái tên Hàn Quốc độc đáo chỉ người con trai sâu sắc
Chin-hwa: người giàu có nhất
Chin-mae: chàng trai chân thật.
Chun-soon: người khôn ngoan và trung thực
Chung-hee: một người chính trực
Dae-jung: Tên Hàn Quốc cho con trai mang ý nghĩa là vĩ đại, công bằng và thật thà
Dae-seong: người sở hữu giọng hát tuyệt vời hoặc có nhân cách tốt
Dae-hyun: tuyệt vời và vinh dự
Dae-sung: có nghĩa là hoàn chỉnh và to lớn
Dae-won: Là tên con trai Hàn Quốc có ý nghĩa mùa xuân tuyệt vời
Deok-su: canh gác, người gìn giữ hòa bình
Do-hun: người tuân theo pháp luật
Do-hyun: Tên Hàn Quốc cho con trai mang ý nghĩa là người có nhiều khả năng
Dal: mặt trăng
Do-yun: con đường, sự đồng ý
Ga-eul: mùa thu
Geon: có nghĩa là mạnh mẽ hoặc tôn trọng
Hei: trí tuệ
Hwan: tươi sáng
Hyun: sáng sủa, thông minh hoặc đức hạnh
Hyun-ki: khôn ngoan, sắc sảo.
Hyung-sik: thông minh, xuất sắc
Jae-sang: tôn trọng lẫn nhau
Jeong: im lặng, thanh khiết
Jeong-eun: Tên Hàn Quốc cho con trai mang ý nghĩa là một người chính trực và tốt bụng
Jeong-Gwon: quyền lực
Ji-hun: một người đầy trí tuệ
Jung: một người đàn ông chính trực
Jung-hwa: người đàn ông giàu có, chính trực
Kang-dae: Là tên con trai có ý nghĩa một người hùng mạnh và mạnh mẽ
Byung-hee: tươi sáng hoặc huy hoàng
Doh: thành tích, là một cái tên tuyệt vời nếu bạn muốn con trai sau này thành công
Dong-chan: khen ngợi hoặc tán thưởng, dành cho những chàng trai có phẩm chất tốt
Joo-won: có nghĩa là đẹp
Joon-su: tài năng hay điềm lành, là một tên con trai Hàn Quốc hay, ý nghĩa
Kwan: mạnh mẽ và hoang dã. Đây là một trong những tên tiếng Hàn đẹp trai dành cho bé trai
Kyong: độ sáng
Min-jun: thông minh; sắc bén; nhanh
Mi-sun: người đẹp và tốt bụng – một phẩm chất mà cha mẹ nào cũng muốn con mình có được
Minjun: Là tên Hàn Quốc cho con trai có ý nghĩa đẹp trai, thông minh và tài năng
Myeong: chàng trai trung thực và khéo léo
Myung-dae: có nghĩa là sự công bằng tuyệt vời
Moon-sik: trồng một thứ gì đó
Mu-yeol: dũng cảm và quyết liệt trong trận chiến
Myung-bak: Tên hàn hay cho nam với ý nghĩa là sáng chói
Myung-hoon: người có đạo đức tốt
Myung-hwan: rực rỡ hoặc bóng bẩy
Myung-jun: sáng sủa và đẹp trai
Myung-yong: con rồng sáng mạnh mẽ
Nam-gi: Là tên con trai Hàn Quốc có ý nghĩa phương nam trỗi dậy, biểu hiện sự mạnh mẽ
Nam-gil: con đường rộng mở
Sung-ki: có nền tảng vững chắc
Sung-min: nhanh nhẹn hoặc lanh lợi
Sang-hun: Tên Hàn Quốc hay cho con trai với ý nghĩa là người có công lao
Tae-hyung: một người vượt trội và cao quý
Won-chul: Đây là tên Hàn Quốc đẹp cho con trai có nghĩa là thông thái hoặc hiền triết
Won-sik: người đứng đầu gia đình. Đây là một trong những cái tên phổ biến của Hàn Quốc và phù hợp với những cậu bé là con đầu lòng
Sung-hyun: đạt được thành công
Beom-seok: hình mẫu của một tảng đá
Chan-young: Là tên Hàn Quốc cho con trai có ý nghĩa bông hoa tươi sáng hay anh hùng tỏa sáng
Dong-gun: bầu trời rực rỡ phía đông
Dong-ha: Tên Hàn hay cho nam với ý nghĩa là dòng sông phía đông
Ha-joon: tuyệt vời, tài năng, đẹp
Moon-soo: bờ sông. Một cái tên lạnh lùng và điềm tĩnh dành cho những cậu bé sinh ra ở vùng biển
Myung-soo: “Myung” có nghĩa là tươi sáng hoặc rực rỡ, “Soo” là nước hoặc bờ biển. Kết hợp tên này có nghĩa là bờ biển rực rỡ
Đặt tên Hàn Quốc cho con trai hay và ý nghĩa
Nam-il: mặt trời phía nam
Oh-seong: năm ngôi sao hoặc hành tinh
Sung-won: mùa xuân hoặc cội nguồn
Won-ho: Là tên Hàn Quốc cho con trai có ý nghĩa có nghĩa là hồ
Hyun Bin: tỏa sáng rực rỡ, đây cũng là tên của nam diễn viên nổi tiếng xứ sở kim chi
Kang Ha Neul: có nghĩa là bầu trời hoặc thiên đường
Kim Soo Hyun: xuất sắc và đức hạnh. Đây là tên diễn viên nổi tiếng trong phim viễn tưởng My Love from the Star
Lee Dong Wook: cái cột, cái xà. Đây là tên của nam diễn viên nổi tiếng với vai Thần chết trong Goblin. Anh còn có hàng loạt bộ phim truyền hình ăn khách trong đó có My Girl
Lee Min Ho: có nghĩa là tươi sáng. Đây là tên của một nam diễn viên nổi tiếng của Hàn Quốc
Lee Seung Gi: vươn lên từ nền tảng vững chắc. Nam diễn viên nổi tiếng với các vai diễn trong A Korean Odyssey, My Girlfriend
Rain: vinh quang. Nam diễn viên, ca sĩ ở Hàn Quốc nổi tiếng, được biết đến nhiều qua vai chính trong bộ phim Full House
Son Ho Jun: dũng cảm, quyết liệt
Jeong-hun: đúng đắn
Ji-hu: Là tên Hàn Quốc cho con trai có ý nghĩa có nghĩa là trí tuệ, sự thông thái
Ji-min: thông minh, sắc sảo, nhiều tham vọng
Ji-su: Tên Hàn hay cho nam với ý nghĩa là đẹp đẽ, sum suê
Jong-dae: rộng lớn
Jong-in: trầm lặng
Mi-re: rồng
Na-ra: đất nước, quốc gia
Noo-ri: mưa đá
Pu-reum: màu xanh lam
Saem: mùa xuân
Seong-jin: Đặt tên Hàn Quốc này cho con trai mang ý nghĩa là ngôi sao.
Gợi ý danh sách tên Hàn Quốc cho con trai chuyển thể từ tên tiếng Việt
Đôi khi để thuận tiện trong xưng hô thì làm giấy tờ liên quan đến học tập, công việc hay khi làm việc với người Hàn Quốc hoặc đi du lịch, bạn có thể cần có một cái tên bằng tiếng Hàn. Do đó, bạn có thể tham khảo cách chuyển đổi tên tiếng Việt sang tiếng Hàn dưới đây khi cần nhé:
An: Ahn (안)
Anh, Ánh: Yeong (영)
Bách: Baek/ Park (박)
Bảo: Bo (보)
Châu, Chu: Joo (주)
Cường, Cương: Kang (강)
Đạt: Dal (달)
Đức: Deok (덕)
Dũng: Yong (용)
Dương: Yang (양)
Duy: Doo (두)
Giang, Khánh, Khang, Khương: Kang (강)
Hải: Hae (해)
Hiếu: Hyo (효)
Hoàng, Huỳnh: Hwang (황)
Hưng: Heung (흥)
Huy: Hwi (회)
Khoa: Gwa (과)
Kiên: Gun (근)
Long: Yong (용)
Mạnh: Maeng (맹)
Minh: Myung (뮹)
Nam: Nam (남)
Phong: Pung/ Poong (풍)
Quân: Goon/ Kyoon (균)
Quang: Gwang (광)
Quốc: Gook (귝)
Sơn: San (산)
Thái: Tae (대)
Thắng: Seung (승)
Thành, Thịnh: Seong (성)
Tiến: Syeon (션)
Tài: Jae (재)
Tân: Bin빈)
Tấn: Sin (신)
Thạch: Taek (땍)
Thế: Se (새)
Thiên, Toàn: Cheon (천)
Thiện: Seon (선)
Thủy: Si(시)
Thuận: Soon (숭)
Trường: Jang (장)
Trí: Ji (지)
Tú: Soo (수)
Tuấn: Joon/ Jun(준)
Văn: Moon/ Mun(문)
Việt: Meol (멀)
Vũ: Woo(우)
Vương: Wang (왕)
Hello Bacsi tin rằng thông qua những thông tin về cách đặt tên Hàn Quốc cho con trai trong bài viết này, bạn đã chọn được cái tên đẹp và có ý nghĩa cho bé.