backup og meta
Chuyên mục
Hỏi bác sĩ
Lưu
Công cụ

Gợi ý những tên tiếng Nhật hay cho nam nhiều ý nghĩa

Thông tin kiểm chứng bởi: Lan Quan


Tác giả: Ban biên tập Hello Bacsi · Ngày cập nhật: 31/08/2022

    Gợi ý những tên tiếng Nhật hay cho nam nhiều ý nghĩa

    Bạn đang tìm kiếm tên để đặt tên ở nhà bằng tiếng Nhật cho bé? Hãy tham khảo ngay danh sách tên tiếng Nhật hay cho nam nhiều ý nghĩa và mang lại may mắn dưới đây nhé!

    Tiếng Nhật và văn hóa Nhật Bản không còn xa lạ gì với người Việt, đặc biệt là giới trẻ. Nhiều trẻ em Việt Nam thường say mê với những cuốn truyện tranh Nhật Bản và rất thích thú với việc được gọi tên bằng một nickname đậm chất Nhật. Hiện nay, nhiều cặp bố mẹ trẻ cũng quan tâm tìm hiểu tên tiếng Nhật để đặt tên ở nhà cho bé cưng. Nếu chưa tìm kiếm được một cái tên độc đáo nhiều ý nghĩa để đặt tên ở nhà cho bé, cha mẹ có thể tham khảo danh sách tên tiếng Nhật hay cho nam ngay trong bài viết này cùng Hello Bacsi nhé!

    Tổng hợp danh sách tên tiếng Nhật hay cho nam 

    Nhật Bản cũng như Việt Nam hoặc Hàn Quốc, đều chịu ảnh hưởng của nền văn hóa Trung Hoa, nên cách đặt tên tuân theo thứ tự họ trước tên sau. Ví dụ như với tên Kudo Shinichi: Kudo là họ và Shinichi là tên.

    Dưới đây là danh sách tên tiếng Nhật cho nam hay và giàu ý nghĩa mà bố mẹ có thể tham khảo để lựa chọn cho bé yêu. Mẹ lưu ý những tên này có thể làm nickname, tên con trai ở nhà bằng tiếng Nhật hoặc sử dụng khi giao tiếp với người Nhật.

    1. Tên tiếng Nhật hay cho nam mang ý nghĩa tươi sáng, rực rỡ

  • Aki/ Akio: tên tiếng Nhật hay cho nam mang ý nghĩa cuộc sống của bé tươi sáng, chói lọi
  • Aoi: cây thục quỳ hoặc màu xanh lam
  • Asahi: Asahi nghĩa là ánh sáng mặt trời, ngày mới, sự khởi đầu tốt đẹp
  • Arata: bé luôn có một sức sống tươi mới
  • Akira/ Akihiko: đứa trẻ thông minh, sáng dạ, có trí tuệ
  • Akimitsu: ánh sáng rực rỡ, với ý muốn bé luôn thành công
  • Aman: cái tên mang ý nghĩa an toàn, bé luôn được bảo bọc chở che
  • Amida: ánh sáng tinh khiết
  • Atsushi: hiền lành, chất phác
  • Asuka: Asuka là tên một địa danh nổi tiếng ở Nara. Tên tiếng Nhật hay cho nam này mang nghĩa là tương lai danh tiếng lan truyền rộng rãi như hương thơm
  • Ayumu: Mang ý nghĩa điều kỳ ảo trong giấc mơ, hàm ý mong ước con sẽ có được một cuộc sống hạnh phúc
  • Botan: cây hoa mẫu đơn, biểu tượng của danh dự và giàu có
  • Chin: mong ước bé sẽ là người vĩ đại, luôn thành công
  • Chiko: bé làm việc gì cũng nhanh chóng như một mũi tên
  • Dai: mong ước bé sẽ làm được những việc to lớn, vĩ đại giúp ích cho đời…
  • 2. Đặt tên tiếng Nhật theo ý nghĩa các biểu tượng 

    tên tiếng Nhật hay cho nam

    • Daichi: trái đất
    • Daisuke: sự trợ giúp lớn lao, tuyệt vời
    • Dian/Dyan: ngọn nến
    • Ebisu: thần may mắn
    • Fuji: tên ngọn núi Phú Sĩ hùng vĩ – biểu tượng của Nhật Bản. Đặt tên tiếng Nhật hay cho nam là Fuji với ý nghĩa con sẽ hùng mạnh.
    • Goro: người con trai thứ năm, vị trí thứ 5
    • Garuda: người đưa tin của Trời
    • Haru/ Haruki: sinh vào mùa xuân, ánh sáng mặt trời
    • Hayate: âm thanh đột ngột, mạnh mẽ của gió
    • Hasu: tên tiếng Nhật hay cho nam mang hình ảnh của hoa sen tươi đẹp, hàm ý con là người có trái tim thuần khiết
    • Hibiki: âm thanh hoặc tiếng vang
    • Higo: cây dương liễu, vững chãi trước gió
    • Hiroshi: một cái tên truyền thống của Nhật Bản có nghĩa là một đứa trẻ khoan dung, và độ lượng và hào phóng.
    • Isora: vị thần của biển và miền duyên hải.
    • Kaede: có nghĩa là cây phong
    • Kano: vị thần của nước
    • Kosho: vị thần của màu đỏ
    • Naga: con rồng trong thần thoại
    • Orochi: con rắn khổng lồ mang ý nghĩa mạnh mẽ, linh hoạt
    • Raiden: thần Chớp
    • Raidon: thần Sấm của Nhật Bản
    • Rinjin: vị thần biển thống lĩnh loài cá
    • Rio: một bông hoa trắng thơm như hoa anh đào hoặc hoa nhài
    • Ren: tên tiếng Nhật hay cho nam với ý nghĩa là hoa sen
    • Ruri: ngọc bích
    • San: ngọn núi
    • Suzu: chuông gió
    • Suzume: chim sẻ
    • Taka: tên tiếng Nhật hay cho nam với hình ảnh chim diều hâu
    • Takara: viên ngọc quý
    • Tatsu: con rồng
    • Ten: bầu trời
    • Tengu: thiên cẩu, một con vật nổi tiếng có lòng trung thành
    • Tora: tên tiếng Nhật dành cho cả con trai và con gái, có nghĩa là con hổ
    • Tomi: màu đỏ – hàm ý cuộc sống của con có nhiều may mắn
    • Toru: tên Nhật cho nam với ý nghĩa biển cả
    • Uchiha: quạt giấy
    • Uyeda: cánh đồng lúa
    • Virode: ánh sáng
    • Washi: chim ưng dũng mãnh
    • Yōko: ánh sáng mặt trời chói lọi – cái têm hợp cho nhứng bé sinh vào mùa hè

    3. Tên Nhật với hàm ý là ước mong của bố mẹ

    • Daiki: Mang ý nghĩa là sự sáng sủa, thông minh, tuyệt vời.
    • Fumihito: người con giàu lòng trắc ẩn
    • Fumio: người con trai lễ độ, hòa nhã
    • Genji: sự khởi đầu tốt đẹp
    • Gi: người đàn ông dũng cảm
    • Hideyoshi: xuất sắc và đức hạnh, tốt, đáng kính
    • Hikaru: ước mong cuộc sống của bé sẽ luôn tươi sáng và rực rỡ như ánh sáng mặt trời
    • Hinata: nơi đầy nắng hoặc hướng về phía mặt trời
    • Hirohito: đặt tên con trai bằng tiếng Nhật là Hirohito mang ý nghĩa người có tấm lòng từ bi, yêu thương và giúp đỡ những người xung quanh
    • Ho: có nghĩa là người đàn ông tốt bụng
    • Hajime: ước mong bé sẽ luôn tâm niệm mọi thất bại luôn là sự bắt đầu để có thể vươn lên trong cuộc sống
    • Hatake: cuộc đời bé sẽ luôn ung dung như người nông điền
    • Hyuga: hướng về mặt trời
    • Hotei: Sự vui tươi, nhộn nhịp của mùa hè
    • Hisashi: người giàu ý chí, nghị lực vươn lên
    • Hisoka: chu đáo, tỉ mỉ trong mọi công việc
    • Isao: gặt hái được nhiều công lao, thành tích trong công việc cũng như cuộc sống
    • Kama/ Kahnay/ Kin: hoàng kim, mong bé sẽ có một cuộc sống sung túc
    • Jun: thuận lợi, thuận đường
    • Junpei: ý nghĩa thanh khiết, yên bình

    4. Tên tiếng Nhật hay cho nam theo tính cách, thứ bậc trong gia đình

    • Isamu: người có lòng dũng cảm, quả cảm
    • Issey: con đầu lòng
    • Jiro: đứa con thứ hai
    • Juro: lời chúc tốt đẹp nhất, cuộc sống lâu dài
    • Kane: là tên tiếng Nhật hay cho nam thể hiện mong ước con là một chiến binh mạnh mẽ
    • Kai: tên này trong phương ngữ Ấn Độ Maori và Navajo dùng để chỉ thực phẩm và cây liễu
    • Kalong: con dơi
    • Kazuo: thanh bình
    • Kanji: tên Nhật Bản dành cho con trai với ý nghĩa kim loại
    • Kiyoshi: người trầm tính
    • Maito: người đàn ông mạnh mẽ
    • Masahiko: một người chính trực, tài đức
    • Takahiro: người có lòng hiếu thảo
    • Sadao: người có lòng trung thành.

    5. Đặt tên tiếng nhật mang ý nghĩa mạnh mẽ

    tên tiếng Nhật hay cho nam

    • Katashi: bền vững, kiên cường
    • Kazuhiko: người có đức, có tài
    • Kongo: mạnh mẽ, rắn rỏi như kim cương
    • Kenji: mạnh mẽ và hoạt bát; đứa con thứ hai thông minh
    • Kumo: tên tiếng Nhật hay cho nam với hình ảnh con nhện
    • Kuma: tên bé mang dáng vóc mạnh mẽ của một chú gấu
    • Ken: khỏe mạnh
    • Kisame: mong bé sẽ luôn mạnh mẽ như loài cá mập
    • Kichirou: tốt lành, may mắn
    • Kunio: người xây dựng đất nước
    • Manabu: đạt được thành công trên con đường học tập
    • Masami: có nghĩa là người mạnh mẽ và tuấn tú.

    6. Tên Nhật mang ý nghĩa gợi nhớ về một điều tốt đẹp

    • Masaru: Masaru là tên tiếng Nhật hay cho nam mang ý nghĩa con là một đứa trẻ luôn chiến thắng hoặc xuất sắc
    • Maru: hình tròn, từ này thường dùng đệm ở phía cuối cho tên con trai
    • Makoto: là một tên tiếng Nhật có nghĩa là chân thành hoặc sự thật
    • Minoru: kết trái, và luôn gặt hái được nhiều thành công trong công việc
    • Michio: có nghĩa là mạnh mẽ
    • Minori/ Minoru: nhớ về quê hương
    • Mieko: một đứa trẻ tuấn tú, đầy phước hạnh
    • Naruhito: Người con giàu đức hạnh, lòng trắc ẩn
    • Naoki: ngay thẳng, chính trực
    • Neji: xoay tròn
    • Niran: tên con trai tiếng Nhật với ý nghĩa vĩnh cửu
    • Nobu: có niềm tin vào điều gì đó
    • Nori: lễ, nghi thức
    • Osamu: kỷ luật, nghiên cứu, logic, trị vì hoặc cai trị
    • Rin: trang nghiêm, nghiêm túc hoặc lạnh lùng
    • Ringo: quả táo
    • Ryo: mát mẻ, sảng khoái, thanh cao
    • Ryuu: Mong bé sẽ luôn mạnh mẽ và rắn rỏi như loài rồng
    • Satoru: trí tuệ, trí khôn.

    7. Đặt tên tiếng Nhật mang ý nghĩa mà một lời chúc

    • Santoso: thanh bình, an lành
    • Sam: mong bé sẽ luôn có những thành tựu giúp ích cho đời
    • Seiji: công bằng và hợp pháp
    • Shinichi: ngay thẳng, liêm khiết, được mọi người quý trọng
    • Shinjiro: chân thật và thuần khiết
    • Shigeru: tên tiếng Nhật hay cho nam này có ý nghĩa là xum xuê, tươi tốt, hàm ý cuộc đời con luôn thuận lợi, khỏe mạnh
    • Shin: ý nghĩa là chân thực, có thật
    • Shiori: nhẹ nhàng
    • Shun: tài năng, thiên phú giúp ích cho đời
    • Susumu: đặt tên con trai tiếng Nhật có nghĩa là thăng tiến, tiến bộ
    • Taichi: người đàn ông vĩ đại
    • Takashi: thịnh vượng, cao quý.

    8. Tên Nhật mang nghĩa là một sự trân trọng

    tên tiếng Nhật hay cho nam

    • Takehiko: bé sẽ mang hình ảnh của một vị hoàng tử
    • Takahiro: người có lòng hiếu thảo
    • Takao: mong bé sẽ luôn hiếu thảo với cha mẹ, ông bà
    • Takeshi: mạnh, có võ
    • Takumi: tài giỏi
    • Toshiro: thông minh
    • Tomoko: trí tuệ
    • Toshiaki: tuấn tú và tài năng.

    9. Tên tiếng Nhật hay cho nam thể hiện sự dũng mãnh, xuất sắc 

    • Tsuyoshi: cương quyết, cứng rắn
    • Wakana: yêu chuộng hòa bình
    • Yasu: tên tiếng Nhật hay cho nam với ý nghĩa là sự yên tĩnh
    • Yuri: tên tiếng Nhật hay cho nam chỉ người con trai biết lắng nghe
    • Yong: người con trai dũng cảm
    • Yoshito: người luôn đứng về phía công lý
    • Yutaka: tên tiếng Nhật hay cho con trai mang nghĩa giàu có, phú quý
    • Yuu: người con trai ưu tú, xuất sắc
    • Yukio: cậu bé tuyết, phù hợp với những cậu bé sinh vào mùa Giáng sinh
    • Yasuko: cái tên mang lại bình an và may mắn cho con suốt cuộc đời.

    Danh sách tên tiếng Nhật hay được chuyển từ tiếng Việt năm 2022

    Nếu bố mẹ muốn sử dụng những tên tiếng Việt vốn là tên khai sinh của con để chuyển sang tên con trai tiếng Nhật, hãy tham khảo danh sách dưới đây. Những tên tiếng Nhật hay cho nam sau đây có thể được sử dụng để giao tiếp trong học tập, công việc…

    1. Tên tiếng nhật hay cho nam theo vần A, B, C

    •  An / Ân: アン (an)
    • Anh / Ánh: アイン (ain)
    • Bình: ビン (bin)
    • Cảnh: カイン (kain)
    • Cao: カオ (kao)
    • Công: コン (kon)
    •  Cương / Cường: クオン (kuon)
    • Châu: チャウ (chau)
    • Chung: チュン(chun)
    • Chiến: チェン (chixen)

    2. Tên Nhật cho nam theo vần D, Đ, G

    • Danh: ヅアン (duan)
    • Doãn: ゾアン (doan)
    • Duẩn: ヅアン (duan)
    • Duy: ツウィ (duui)
    • Dương: ヅオン (duon)
    • Đại: ダイ (dai)
    • Đan: ダン (dan)
    • Đạt: ダット (datto)
    • Đăng: ダン (dan)
    • Đinh/ Đình/ Định: ディン (dhin)
    • Đức:ドゥック (dwukku)
    • Giang: ヅアン (duan)/ジアーン (jia-n)
    • Gia: ジャ(ja)

    3. Đặt tên tiếng Nhật theo vần H, K, L

    • Hải: ハイ (hai) – tên tiếng Nhật hay cho nam
    • Hạnh: ハン (han) / ハイン (hain)
    • Hậu: ホウ (hou)
    • Hào/ Hảo: ハオ (hao)
    • Hiền / Hiển: ヒエン (hien)
    • Hiếu: ヒエウ(hieu)
    • Hiệp: ヒエップ (hieppu)
    • Hợp: ホップ (hoppu)
    • Huy: フィ (fi)
    • Hùng / Hưng: フン/ホーン (fun/ Houn)
    • Huỳnh: フイン (fin)
    • Hương: ホウオン (houon)
    • Kiệt: キエット (kietto)
    • Kỳ: キ (ki)
    • Khanh/ Khánh: カイン / ハイン (kain / hain)
    • Khang: クーアン (ku-an)
    • Khôi: コイ / コイ / コイ (koi)
    • Khương: クゥン (kuxon)
    • Khoa: クォア (kuxoa)
    • Lập: ラップ (rappu)
    • Lâm/ Lam: ラム (ramu)
    • Linh/ Lĩnh: リン (rin)
    • Long: ロン (ron)
    • Lộc: ロック (roku)
    • Luân / Luận: ルアン (ruan)
    • Lương/ Lượng: ルオン (ruon)

    4. Tên tiếng Nhật có ý nghĩa theo vần M, N, P

    tên tiếng Nhật hay cho nam

    • Mạnh: マイン (main)
    • Minh: ミン (min)
    • Nam: – ナム(namu)
    • Nghĩa: ギエ (gie)
    • Nghiêm: ギエム (giemu)
    • Nhân: ニャン (niyan)
    • Nhật / Nhất: ニャット (niyatto)
    • Phát: ファット (fatto)
    • Phú: フー (fu)
    • Phúc: フック (fukku)
    • Phước: フォック(fokku)
    • Phong: フォン (fon)

    5. Tên con trai tiếng Nhật theo vần Q, S, T, V, X

    • Quân / Quang / Quảng: クアン (kuan)
    • Quốc: コック/ コク (kokku / koku)
    • Quý: クイ (kui)
    • Quỳnh: クイーン/クイーン (kuin)
    • Quyền: クェン (kuxen)
    • Quyết: クエット (kuetto)
    • Sơn: ソン (son)
    • Tài / Tại: タイ (tai)
    • Tân / Tấn: タン (tan)
    • Tâm: タム (tamu)
    • Tiến: ティエン (thien)
    • Tú: ツー/ トゥ (Toxu)
    • Tuân / Tuấn: トゥアン(twuan)
    • Tuyên:トゥエン(twuen)
    • Tùng: トゥン (twunn)
    • Tường/ Tưởng: トゥオン (toxuon)
    • Thái: タイ (tai)
    • Thanh/ Thành: タイン/ タン (tain/ tan)
    • Thạch: タック(takku)
    • Thăng / Thắng: タン (tan)
    • Thịnh: ティン(thin)
    • Thiên/ Thiện: ティエン (thien)
    • Thọ:トー (to-)
    • Thông:トーン (to-n)
    • Thuận/ Tuân:トゥアン (toxuan)
    • Thùy/ Thụy:トゥイ (toui)
    • Thủy:トゥイ (toui)
    • Trí: チー (chi-) – tên tiếng Nhật hay cho nam
    • Triết: チケット (chietto)
    • Trọng: ョン (chon)
    • Triệu: チュウ (chieu)
    • Trung: ツーン (tsu-n)
    • Trương / Trường: チュオン (chuon)
    • Văn: ヴァン (van)
    • Vĩnh/ Vinh ヴィン (vinn)
    • Việt/Viết: ヴィエット(vietto)
    • Vũ: ヴー (vu-)
    • Vương/ Vượng: ブオン (vuon)
    • Xuân: スアン (suan)

    Bằng cách kết hợp các tên được gợi ý ở trên lại với nhau,bạn sẽ có tên con trai bằng tiếng Nhật hay cho con. Chẳng hạn như Anh Minh アインミン, Tuấn Minh トウアンミン, Lâm Phong ラモフォン, Minh Quânミンクアン…

    Trên đây là danh sách tên tiếng Nhật hay cho nam được sử dụng phổ biến ở đất nước mặt trời mọc cùng cách chuyển đổi từ tên tiếng Việt sang tiếng Nhật. Cha mẹ có thể lựa chọn trong danh sách tên tiếng Nhật hay dành cho con trai ở trên để đặt tên ở nhà cho bé cưng hoặc áp dụng cách chuyển đổi tên kể trên khi cần sử dụng trong học tập, làm việc nhé.

    Miễn trừ trách nhiệm

    Các bài viết của Hello Bacsi chỉ có tính chất tham khảo, không thay thế cho việc chẩn đoán hoặc điều trị y khoa.

    Thông tin kiểm chứng bởi:

    Lan Quan


    Tác giả: Ban biên tập Hello Bacsi · Ngày cập nhật: 31/08/2022

    advertisement iconQuảng cáo
    app promote banner

    Bài viết này có hữu ích với bạn?

    advertisement iconQuảng cáo
    advertisement iconQuảng cáo