Hướng dẫn khám chữa bệnh ở Bệnh viện Quận 7

Tác giả:

Bệnh viện Quận 7 được Ủy ban nhân dân thành phố xếp hạng là bệnh viện hạng III. Bệnh viện chịu trách nhiệm khám chữa bệnh, chủng ngừa, sơ cấp cứu ban đầu cho người dân sống trên địa bàn quận 7 và khu vực lân cận.

Nếu có nhu cầu đi khám chữa bệnh tại Bệnh viện Quận 7 hay khám chữa bệnh bằng Bảo hiểm Y tế, bạn nên tìm hiểu qua bài viết sau của Hello Bacsi.

Đôi nét về Bệnh viện Quận 7

Quận 7 nằm ở cửa ngõ phía Nam thành phố, có khu đô thị mới Phú Mỹ Hưng và khu chế xuất Tân Thuận. Quận 7 giáp với quận 2, quận 4 và 2 huyện Bình Chánh, Nhà Bè.

Năm 2007, Bệnh viện Quận 7 được thành lập trên cơ sở tách ra từ Trung tâm Y tế Nhà Bè. Hiện nay, Bệnh viện Quận 7 đảm nhiệm công tác khám, chữa bệnh, làm các xét nghiệm cận lâm sàng, tiêm phòng, sơ cấp cứu… cho tất cả bệnh nhân sinh sống trên địa bàn quận hoặc có đăng ký khám Bảo hiểm Y tế tại bệnh viện. Trải qua hơn 10 năm phát triển, bệnh viện đã đáp ứng được nhu cầu khám chữa bệnh của các công nhân khu chế xuất, người dân trong quận và khu vực lân cận.

Bệnh viện Quận 7 hiện được xếp hạng là bệnh viện hạng III, có quy mô 150 giường bệnh cùng 14 khoa phòng. Bệnh viện có 200 nhân viên y tế làm việc, đáp ứng nhu cầu chăm sóc sức khỏe ban đầu của người bệnh.

Giờ làm việc của Bệnh viện Quận 7

Thời gian làm việc của Bệnh viện Quận 7 được quy định cụ thể như sau:

  • Thứ Hai – Sáu:
    • Sáng: 7 giờ 30 – 12 giờ
    • Chiều: 13 giờ – 16 giờ 30
  • Thứ Bảy: 7 giờ 30 – 12 giờ
  • Chủ nhật và ngày lễ: nghỉ.

Ngoài ra, Bệnh viện Quận 7 còn tổ chức tiếp dân về việc khiếu nại hay thắc mắc trong quá trình khám chữa bệnh từ 8 – 11 giờ sáng thứ Ba hàng tuần. Do đó, nếu có vấn đề cần giải quyết, bạn nên đến bệnh viện vào khung giờ này để được giải quyết.

Địa chỉ Bệnh viện Quận 7

Bệnh viện tọa lạc tại địa chỉ 101 Nguyễn Thị Thập, phường Tân phú, quận 7, TP. HCM. Điện thoại: (028) 3873 3420.
Bệnh viện có làm dịch vụ đăng ký khám bệnh qua tổng đài (08) 1080. Do đó, để tiết kiệm thời gian khi đi khám, chữa bệnh tại Bệnh viện Quận 7, bạn có thể sử dụng dịch vụ đăng ký này.

Bảng giá một số dịch vụ khám chữa bệnh tại Bệnh viện Quận 7

Bảng chi phí khám chữa bệnh và các dịch vụ khám chữa bệnh thông thường

STT TÊN DỊCH VỤ KỸ THUẬT Viện phí TT02
(Không BHYT)
Viện phí TT37
(có BHYT)
1 Khám bệnh hạng III 31.000 31.000
2 Hội chẩn ca bệnh khó 200.000 200.000
3 Đo khúc xạ máy 8.800 8.800
4 Bơm rửa lệ đạo 35.000 35.000
5 Bơm thông lệ đạo 57.200 57.200
6 Bóp bóng Ambu qua mặt nạ 203.000 203.000
7 Cầm máu đơn giản sau phẫu thuật cắt amidan, nạo viêm amidan 107.000 107.000
8 Cầm máu mũi bằng Merocel 201.000 201.000
9 Cắt bè củng giác mạc (Trabeculectomy) 1.065.000 1.065.000
10 Cắt bỏ bao da qui đầu do dính hoặc dài 1.136.000 1.136.000
11 Cắt bỏ nhãn cầu có hoặc không cắt thị thần kinh dài 704.000 704.000
12 Cắt nang thừng tinh hai bên 2.536.000 2.536.000
13 Cắt nang thừng tinh một bên 1.642.000 1.642.000
14 Cắt polyp cổ tử cung 1.868.000 1.868.000
15 Cắt polyp mũi 647.000 647.000
16 Cắt sẹo khâu kín 3.130.000 3.130.000
17 Cắt thể thủy tinh, dịch kính có hoặc không cố định IOL 1.160.000 1.160.000
18 Cắt thị thần kinh 704.000 704.000
19 Cắt trĩ từ 2 búi trở lên 2.461.000 2.461.000
20 Cắt u nang buồng trứng và phần phụ 2.835.000 2.835.000
21 Cắt u amidan qua đường miệng 1.033.000 1.033.000
22 Cắt u bao gân 1.642.000 1.642.000
23 Cắt u da đầu lành, đường kính dưới 5cm 679.000 679.000
24 Cắt u da mi không ghép 689.000 689.000
25 Cắt u lành dương vật 1.793.000 1.793.000
26 Cắt u lành phần mềm đường kính dưới 10cm 1.642.000 1.642.000
27 Cắt u lành phần mềm đường kính trên 10cm 1.642.000 1.642.000
28 Cắt u lợi đường kính dưới hoặc bằng 2cm 389.000 389.000
29 Cắt u mạc treo ruột 4.482.000 4.482.000
30 Cắt u máu dưới da đầu có đường kính dưới 5cm 2.507.000 2.507.000
31 Cắt u máu khu trú, đường kính dưới 5cm 1.642.000 1.642.000
32 Cắt u mi cả bề dày không ghép 689.000 689.000
33 Cắt u nang bao hoạt dịch (cổ tay, khoeo chân, cổ chân) 1.107.000 1.107.000
34 Cắt u nang buồng trứng 2.835.000 2.835.000
35 Hút buồng tử cung do rong kinh, rong huyết 191.000 191.000
36 Cắt u nang buồng trứng xoắn 2.835.000 2.835.000
37 Cắt u sùi đầu miệng sáo 1.107.000 1.107.000
38 Cắt u thành âm đạo 1.960.000 1.960.000
39 Cắt u vú lành tính 2.753.000 2.753.000
40 Cắt u xương sụn lành tính 3.611.000 3.611.000
41 Cấy chỉ 174.000 174.000
42 Chích áp xe phần mềm lớn 173.000 173.000
43 Chích áp xe quanh amidan 713.000 713.000
44 Chích áp xe sàn miệng 250.000 250.000
45 Chích áp xe tầng sinh môn 781.000 781.000
46 Chích áp xe thành sau họng 713.000 713.000
47 Chích áp xe thành sau họng gây tê/gây mê 250.000 250.000
48 Chích áp xe tuyến Bartholin 783.000 783.000
49 Chích áp xe vú 206.000 206.000
50 Chích chắp, lẹo, nang lông mi; chích áp xe mi, kết mạc 75.600 75.600
51 Chích hạch viêm mủ 173.000 173.000
52 Chích lể 81.800 81.800
53 Chích nhọt ống tai ngoài 173.000 173.000
54 Chích rạch áp xe nhỏ 173.000 173.000
55 Chích rạch màng nhĩ 58.000 58.000
56 Chích rạch màng trinh do ứ máu kinh 753.000 753.000
57 Chọc dịch khớp 109.000 109.000
58 Chọc dịch tủy sống 100.000 100.000
59 Chọc dò dịch màng phổi 131.000 131.000
60 Chọc dò dịch não tủy 100.000 100.000
61 Chọc dò dịch ổ bụng xét nghiệm 131.000 131.000
62 Chọc dò túi cùng Douglas 267.000 267.000
63 Chọc hút dịch điều trị u nang giáp 161.000 161.000
64 Chọc hút dịch khí phế quản qua màng nhẫn giáp 136.000 136.000
65 Chọc hút dịch tụ huyết vành tai 47.900 47.900
66 Chọc hút dịch vành tai 47.900 47.900
67 Chọc hút khí màng phổi 136.000 136.000
68 Chọc hút/dẫn lưu dịch màng phổi 131.000 131.000
69 Chọc hút/dẫn lưu khí màng phổi áp lực thấp 583.000 583.000
70 Chọc thăm dò màng phổi 131.000 131.000
71 Chọc tháo dịch màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm 169.000 169.000
72 Chườm ngải 35.000 35.000

Bảng giá một số dịch vụ chụp X-quang

STT TÊN DỊCH VỤ KỸ THUẬT Viện phí TT02
(Không BHYT)
Viện phí TT37
(có BHYT)
1 Chụp X-quang Blondeau 47.000 47.000
2 Chụp X-quang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng 53.000 53.000
3 Chụp X-quang cột sống cổ C1-C2 47.000 47.000
4 Chụp X-quang cột sống cổ động, nghiêng 3 tư thế 119.000 119.000
5 Chụp X-quang cột sống cổ thẳng nghiêng 66.000 66.000
6 Chụp X-quang đỉnh phổi ưỡn 53.000 53.000
7 Chụp X-quang hàm chếch một bên 47.000 47.000
8 Chụp X-quang Hirtz 47.000 47.000
9 Chụp X-quang hốc mắt thẳng nghiêng 53.000 53.000
10 Chụp X-quang khớp cùng chậu thẳng chếch hai bên 119.000 119.000
11 Chụp X-quang khớp háng nghiêng 53.000 53.000
12 Chụp X-quang khớp háng thẳng hai bên 53.000 53.000
13 Chụp X-quang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle) 53.000 53.000
14 Chụp X-quang khớp thái dương hàm 47.000 47.000
15 Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc chếch 53.000 53.000
16 Chụp X-quang khớp vai thẳng 53.000 53.000
17 Chụp X-quang khung chậu thẳng 53.000 53.000
18 Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng 66.000 66.000
19 Chụp X-quang mặt thấp hoặc mặt cao 47.000 47.000
20 Chụp X-quang mỏm trâm 47.000 47.000
21 Chụp X-quang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên 53.000 53.000
22 Chụp X-quang ngực thẳng 53.000 53.000
23 Chụp X-quang phim đo sọ thẳng, nghiêng (Cephalometric) 61.000 61.000
24 Chụp X-quang răng cánh cắn (Bite wing) 47.000 47.000
25 Chụp X-quang răng toàn cảnh 61.000 61.000
26 Chụp X-quang số hóa 69.000 69.000
27 Chụp X-quang sọ thẳng nghiêng 66.000 66.000
28 Chụp X-quang sọ tiếp tuyến 47.000 47.000
29 Chụp X-quang thực quản cổ nghiêng 98.000 98.000
30 Chụp X-quang toàn bộ chi dưới thẳng 119.000 119.000
31 Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng 66.000 66.000
32 Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng 66.000 66.000
33 Chụp X-quang xương chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến 47.000 47.000
34 Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc chếch 53.000 53.000
35 Chụp X-quang xương gót thẳng nghiêng 53.000 53.000

Bảng giá các dịch vụ xét nghiệm

STT TÊN DỊCH VỤ KỸ THUẬT Viện phí TT02
(Không BHYT)
Viện phí TT37
(có BHYT)
1 Dengue virus IgA test nhanh 230.000 230.000
2 Dengue virus IgM/IgG test nhanh 126.000 126.000
3 Dengue virus NS 1Ag test nhanh 126.000 126.000
4 Dengue virus NS1Ag/IgM – IgG test nhanh 126.000 126.000
5 Định lượng axit uric [Máu] 21.200 21.200
6 Định lượng albumin [Máu] 21.200 21.200
7 Định lượng bilirubin gián tiếp [Máu] 21.200 21.200
8 Định lượng bilirubin toàn phần [Máu] 21.200 21.200
9 Định lượng bilirubin trực tiếp [Máu] 21.200 21.200
10 Định lượng canxi ion hóa [Máu] 15.900 15.900
11 Định lượng canxi toàn phần [Máu] 12.700 12.700
12 Định lượng cholesterol toàn phần (máu) 26.500 26.500
13 Định lượng creatinin (máu) 21.200 21.200
14 Định lượng CRP hs (C-Reactive Protein high sesitivity) [Máu] 53.000 53.000
15 Định lượng ferritin 79.500 79.500
16 Định lượng globulin [Máu] 21.200 21.200
17 Định lượng glucose [Máu] 21.200 21.200
18 Định lượng HbA1c [Máu] 99.600 99.600
19 Định lượng HDL-C (High density lipoprotein cholesterol) [Máu] 26.500 26.500
20 Định lượng LDL – C (Low density lipoprotein cholesterol) [Máu] 26.500 26.500
21 Định lượng peptid – C 169.000 169.000
22 Định lượng protein (dịch chọc dò) 21.200 21.200
23 Định lượng protein (dịch não tủy) 10.600 10.600
24 Định lượng RF (Reumatoid Factor) [Máu] 37.100 37.100
25 Định lượng sắt [Máu] 31.800 31.800
26 Định lượng sắt huyết thanh 31.800 31.800
27 Định lượng T3 (Tri iodothyronine) [Máu] 63.600 63.600
28 Định lượng T4 (Thyroxine) [Máu] 63.600 63.600
29 Định lượng transferin 63.600 63.600
30 Định lượng triglycerid (dịch chọc dò) 26.500 26.500
31 Định lượng triglycerid (máu) [Máu] 26.500 26.500
32 Định lượng troponin I [Máu] 74.200 74.200
33 Định lượng troponin T [Máu] 74.200 74.200
34 Định lượng urê (niệu) 15.900 15.900
35 Định lượng urê máu [Máu] 21.200 21.200
36 Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật ống nghiệm) 38.000 38.000
37 Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật phiến đá) 38.000 38.000
38 Định nhóm máu hệ Rh(D) (Kỹ thuật ống nghiệm) 30.200 30.200
39 Định nhóm máu hệ Rh(D) (Kỹ thuật phiến đá) 30.200 30.200
40 Định nhóm máu tại giường 38.000 38.000
41 Định nhóm máu tại giường bệnh trước truyền máu 22.400 22.400
42 Định tính Morphin (test nhanh) [niệu] 42.400 42.400
43 Định tính Opiate (test nhanh) [niệu] 42.400 42.400
44 HAV IgM miễn dịch tự động 103.000 103.000
45 HAV total miễn dịch tự động 97.700 97.700
46 HBcAb test nhanh 57.500 57.500
47 HBeAb test nhanh 57.500 57.500
48 HBeAg miễn dịch tự động 92.000 92.000
49 HBeAg test nhanh 57.500 57.500
50 HBsAb test nhanh 57.500 57.500
51 HBsAg (nhanh) 51.700 51.700
52 HBsAg test nhanh 51.700 51.700
53 HCV Ab miễn dịch tự động 115.000 115.000
54 HCV Ab test nhanh 51.700 51.700
55 HCV Ag/Ab miễn dịch tự động 115.000 115.000
56 Helicobacter pylori Ag test nhanh 57.500 57.500
57 Helicobacter pylori nhuộm soi 65.500 65.500
58 HEV Ab test nhanh 115.000 115.000
59 HEV IgM test nhanh 115.000 115.000
60 HIV Ab test nhanh 51.700 51.700
61 HIV Ag/Ab test nhanh 51.700 51.700
62 Huyết đồ (bằng máy đếm laser) 67.200 67.200
63 Huyết đồ (bằng phương pháp thủ công) 63.800 63.800
64 Máu lắng (bằng máy tự động) 33.600 33.600
65 Máu lắng (bằng phương pháp thủ công) 22.400 22.400

Bảng kê chi phí một số dịch vụ nắn khớp, bó bột tại Bệnh viện Quận 7

STT TÊN DỊCH VỤ KỸ THUẬT Viện phí TT02
(Không BHYT)
Viện phí TT37
(có BHYT)
1 Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay 386.000 386.000
2 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay 320.000 320.000
3 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân xương cánh tay 320.000 320.000
4 Nắn, bó bột gẫy 1/3 trên thân xương cánh tay 320.000 320.000
5 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên xương đùi 611.000 611.000
6 Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay 320.000 320.000
7 Nắn, bó bột gãy cổ xương đùi 611.000 611.000
8 Nắn, bó bột gãy Dupuytren 320.000 320.000
9 Nắn, bó bột gãy lồi cầu xương đùi 611.000 611.000
10 Nắn, bó bột gãy mâm chày 320.000 320.000
11 Nắn, bó bột gãy Monteggia 320.000 320.000
12 Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay 320.000 320.000
13 Nắn, bó bột gãy Pouteau-Colles 320.000 320.000
14 Nắn, bó bột gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em độ III và độ IV 320.000 320.000
15 Nắn, bó bột gãy xương bàn chân 225.000 225.000
16 Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay 225.000 225.000
17 Nắn, bó bột gãy xương chậu 611.000 611.000
18 Nắn, bó bột gãy xương chày 225.000 225.000
19 Nắn, bó bột gãy xương đòn 386.000 386.000
20 Nắn, bó bột gãy xương gót 135.000 135.000
21 Nắn, bó bột gãy xương ngón chân 225.000 225.000
22 Nắn, bó bột trật khớp cổ chân 250.000 250.000
23 Nắn, bó bột trật khớp gối 250.000 250.000
24 Nắn, bó bột trật khớp háng 701.000 701.000
25 Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh 701.000 701.000
26 Nắn, bó bột trật khớp khuỷu 386.000 386.000
27 Nắn, bó bột trật khớp vai 310.000 310.000
28 Nắn, bó bột trật khớp xương đòn 386.000 386.000
29 Nắn, bó bột trong bong sụn tiếp khớp gối, khớp háng 250.000 250.000
30 Nắn, bó bột gãy xương chậu 611.000 611.000
31 Nắn, cố định trật khớp háng không chỉ định phẫu thuật 635.000 635.000
32 Nắn, cố định trật khớp háng không có chỉ định phẫu thuật 635.000 635.000
Với những thông tin cung cấp trong bài, hy vọng bạn đã có được những thông tin cần thiết nếu đang muốn đi khám chữa bệnh tại Bệnh viện Đa khoa Quận 7
.Quan Lan/HELLO BACSI

Bạn có thể quan tâm đến chủ đề:

Chia sẻ ngay! :

Ngày đăng: Tháng Mười 16, 2018 | Lần cập nhật cuối: Tháng Mười Hai 3, 2018

Nguồn tham khảo
Bài có nhiều người đọc