Hướng dẫn khám chữa bệnh ở Bệnh viện Nhân dân Gia Định

Tác giả:

Bệnh viện Nhân dân Gia Định là bệnh viện đa khoa hạng đặc biệt, giữ vị trí quan trọng trong việc chăm sóc sức khỏe cho người dân thành phố và khu vực lân cận. 

Là một bệnh viện có lịch sử phát triển lâu đời, bệnh viện Nhân dân Gia Định đã trở thành địa chỉ khám chữa bệnh uy tín của nhiều người.

Lịch sử hình thành Bệnh viện Nhân dân Gia Định

Vào những năm đầu của thế kỷ XX, tại khu vực Gia Định lúc bấy giờ, người Pháp cho xây dựng Hôpital de Gia Dinh. Đây là tiền thân của Bệnh viện Nhân dân Gia Định ngày nay.

Năm 1945, Hôpital de Gia Dinh được đổi tên thành Bệnh viện Nguyễn Văn Học. Năm 1968, bệnh viện đổi tên thành Trung tâm thực tập Y khoa và nhằm đáp ứng nhu cầu khám chữa bệnh ngày càng tăng cao, bệnh viện mở rộng thành mô hình 4 tầng, tăng khả năng điều trị lên đến 500 bệnh nhân nội trú và khoảng 1.000 lượt khám chữa trị ngoại trú/ngày.

Năm 1975, bệnh viện chính thức đổi tên thành Bệnh viện Nhân dân Gia Định và giữ tên gọi đó cho đến hiện nay.

Năm 1996, bệnh viện được phân hạng là bệnh viện đa khoa loại 1 (theo quyết định số 4630/QĐ – UB – NC), cùng với nhiệm vụ khám chữa bệnh, song song là cơ sở thực hành của trường Đại học Y Dược TP HCM.

Tháng 7–2007, bệnh viện mở rộng thêm khu khám bệnh – cấp cứu 4 tầng với tổng diện tích sử dụng lên đến 10.100m2. Địa chỉ Bệnh viện Nhân dân Gia Định tọa lạc tại số 1 Nơ Trang Long, phường 7, quận Bình Thạnh, TP HCM. Đường dây nóng: (028) 3841 2692.

Lịch khám chữa bệnh tại Bệnh viện Nhân dân Gia Định

Lịch khám bệnh của Bệnh viện Nhân dân Gia Định TP HCM được quy định cụ thể cho từng khu khám như sau:

1. Khám dịch vụ VIP – Cổng số 1 Nơ Trang Long

  • Thứ Hai – Sáu
    • Sáng: 7 giờ – 12 giờ
    • Chiều: 13 giờ – 16 giờ
  • Thứ Bảy, Chủ nhật và các ngày lễ, Tết: Nghỉ

2. Khám Bảo hiểm Y tế, không Bảo hiểm Y tế – Tại khu khám bệnh lầu 1, 2

  • Thứ Hai – Sáu
    • Sáng: 7 – 12 giờ
    • Chiều: 13 – 16 giờ
  • Thứ Bảy, Chủ nhật:
    • Sáng: 7 giờ – 11 giờ 30

3. Khám dịch vụ – Khu khám lầu 3

  • Thứ Hai – Sáu
    • Sáng: 7 – 12 giờ
    • Chiều: 13 – 16 giờ
  • Thứ 7, Chủ nhật và các ngày lễ, Tết: Nghỉ

4. Khám ngoài giờ

Bệnh viện Nhân dân Gia Định TP HCM có tổ chức khám ngoài giờ vào khung giờ từ 16 – 19 giờ từ thứ Hai – Chủ nhật. Để tiết kiệm thời gian khi đi khám, bạn có thể đăng ký khám chữa bệnh trực tuyến tại đây

Quy trình khám chữa bệnh của Bệnh viện Nhân dân Gia Định

Khám bệnh Bảo hiểm Y tế tại lầu 1

Quy trình khám Bảo hiểm Y tế tại lầu 1 được Bệnh viện Nhân dân Gia Định quy định cụ thể như sau:

  1. Bệnh nhân lấy số thứ tự tiếp nhận khám bệnh tại máy in số thứ tự đặt ở lầu 1.
  2. Đăng ký khám bệnh lầu 1:
    • Người lớn: Đăng ký tại quầy tiếp nhận bệnh nhân Bảo hiểm Y tế
    • Trẻ em: Đăng ký tại quầy tiếp nhận bệnh nhân nhi
    • Sản: Đăng ký tại quầy tiếp nhận sản khoa
  3. Bệnh nhân đến phòng khám bệnh theo phiếu nhận được tại quầy tiếp nhận, ngồi chờ vào khám theo số thứ tự in trên phiếu.
  4. Khám bệnh:
  • Nếu bệnh nhân không có chỉ định làm các xét nghiệm cận lâm sàng, bác sĩ sẽ kê toa thuốc (nếu có)
    • Bệnh nhân cầm toa thuốc ra quầy thu phí đóng tiền chênh lệch (nếu có)
    • Nhận số thứ tự lấy thuốc
    • Đến quầy dược Bảo hiểm Y tế tại tầng trệt chờ đến số thứ tự vào nhận thuốc, ra về.
  • Nếu bệnh nhân có chỉ định làm các xét nghiệm cận lâm sàng:
    • Bệnh nhân đến quầy thu phí đóng dấu “Cận lâm sàng” lên chỉ định của bác sĩ
    • Thực hiện các chỉ định xét nghiệm cận lâm sàng theo hướng dẫn của nhân viên y tế
    • Chờ lấy kết quả xét nghiệm ghi trên giấy hẹn
    • Đem kết quả xét nghiệm cận lâm sàng trở lại phòng khám
    • Bác sĩ xem các kết quả xét nghiệm và kê toa thuốc (nếu có)
    • Bệnh nhân cầm toa thuốc ra quầy thu phí đóng tiền chênh lệch (nếu có)
    • Nhận số thứ tự lấy thuốc
    • Đến quầy dược Bảo hiểm Y tế tại tầng trệt chờ đến số thứ tự vào nhận thuốc, ra về.

Khám bệnh không Bảo hiểm Y tế lầu 1

  1. Lấy số thứ tự tiếp nhận tại máy in số thứ tự ở lầu 1
  2. Đăng ký lấy số thứ tự khám bệnh tại lầu 1
  • Người lớn: Đăng ký tại quầy số 10 – Tiếp nhận viện phí
  • Trẻ em: Đăng ký tại quầy tiếp nhận nhi
  • Sản: Đăng ký tại quầy tiếp nhận sản
  1. Bệnh nhân đến phòng khám bệnh theo phiếu nhận được tại quầy tiếp nhận chờ vào khám theo số thứ tự in trên phiếu.
  2. Phòng khám:
  • Nếu bệnh nhân không có chỉ định xét nghiệm cận lâm sàng, bác sĩ sẽ kê toa thuốc (nếu có)
    • Bệnh nhân cầm toa thuốc đến quầy dược tại tầng trệt, nộp toa thuốc
    • Chờ gọi tên vào đóng tiền mua thuốc
    • Nhận thuốc, ra về.
  • Nếu bệnh nhân có chỉ định xét nghiệm cận lâm sàng:
    • Bệnh nhân đến quầy thu phí đóng tiền cho các xét nghiệm cận lâm sàng
    • Thực hiện các chỉ định xét nghiệm cận lâm sàng theo hướng dẫn của nhân viên y tế
    • Chờ lấy kết quả xét nghiệm ghi trên giấy hẹn
    • Đem kết quả xét nghiệm cận lâm sàng trở lại phòng khám
    • Bác sĩ xem các kết quả xét nghiệm và kê toa thuốc (nếu thấy cần)
    • Bệnh nhân cầm toa thuốc xuống quầy thuốc ở tầng trệt, nộp sổ
    • Chờ gọi tên và đóng tiền mua thuốc
    • Nhận thuốc, ra về.

Khám bệnh Bảo hiểm Y tế lầu 2

  1. Lấy số thứ tự tiếp nhận tại máy in số thứ tự ở lầu 2
  2. Đăng ký lấy số thứ tự khám bệnh tại quầy tiếp nhận ở lầu 2
  3. Khám bệnh:
  • Nếu bệnh nhân không có chỉ định xét nghiệm cận lâm sàng, bác sĩ sẽ kê toa thuốc (nếu có)
    • Bệnh nhân cầm toa thuốc ra quầy thu phí đóng tiền chênh lệch (nếu có)
    • Nhận số thứ tự lấy thuốc
    • Đến quầy dược Bảo hiểm Y tế tại tầng trệt chờ đến số thứ tự vào nhận thuốc, ra về.
  • Nếu bệnh nhân có chỉ định xét nghiệm cận lâm sàng:
    • Bệnh nhân đến quầy thu phí đóng dấu “Cận lâm sàng” lên chỉ định của bác sĩ
    • Thực hiện các chỉ định xét nghiệm cận lâm sàng theo hướng dẫn của nhân viên y tế
    • Chờ lấy kết quả xét nghiệm ghi trên giấy hẹn
    • Đem kết quả xét nghiệm cận lâm sàng trở lại phòng khám
    • Bác sĩ xem các kết quả xét nghiệm và kê toa thuốc (nếu có)
    • Bệnh nhân cầm toa thuốc ra quầy thu phí đóng tiền chênh lệch (nếu có)
    • Nhận số thứ tự lấy thuốc
    • Đến quầy dược Bảo hiểm Y tế tại tầng trệt chờ đến số thứ tự vào nhận thuốc, ra về.

Khám bệnh không Bảo hiểm Y tế lầu 2

  1. Lấy số thứ tự tiếp nhận tại máy in số thứ tự ở lầu 2.
  2. Đăng ký lấy số thứ tự khám bệnh tại quầy tiếp nhận ở lầu 2.
  3. Khám bệnh:
  • Nếu bệnh nhân không có chỉ định xét nghiệm cận lâm sàng, bác sĩ sẽ kê toa thuốc (nếu có):
    • Bệnh nhân cầm toa thuốc xuống quầy dược tầng trệt, nộp toa thuốc
    • Chờ gọi tên vào đóng tiền mua thuốc
    • Nhận thuốc, ra về.
  • Nếu bệnh nhân có chỉ định xét nghiệm cận lâm sàng:
    • Bệnh nhân đến quầy thu phí đóng tiền thực hiện các xét nghiệm cận lâm sàng
    • Thực hiện các chỉ định xét nghiệm cận lâm sàng theo hướng dẫn của nhân viên y tế
    • Chờ lấy kết quả xét nghiệm ghi trên giấy hẹn
    • Đem kết quả xét nghiệm cận lâm sàng trở lại phòng khám
    • Bác sĩ xem các kết quả xét nghiệm và kê toa thuốc (nếu có)
    • Bệnh nhân cầm toa thuốc đến quầy dược ở tầng trệt nộp sổ
    • Chờ gọi tên đóng tiền mua thuốc
    • Nhận thuốc, ra về.

Khám bệnh Bảo hiểm Y tế lầu 3

  1. Lấy số thứ tự tiếp nhận tại máy in số thứ tự ở lầu 3
  2. Đăng ký lấy số thứ tự khám bệnh tại quầy tiếp nhận ở lầu 3
  3. Khám bệnh:
  • Không có chỉ định làm xét nghiệm cận lâm sàng
    • Đóng tiền chênh lệch tại quầy thu phí, nhận số thứ tự lãnh thuốc
    • Đến quầy dược tại tầng 3, chờ nhận thuốc, ra về.
  • Có chỉ định làm xét nghiệm cận lâm sàng
  • Đóng dấu “Cận lâm sàng” tại quầy thu phí
  • Thực hiện các xét nghiệm cận lâm sàng theo hướng dẫn của nhân viên y tế
  • Chờ lấy kết quả xét nghiệm theo như lịch hẹn
  • Đem kết quả trở lại phòng khám để bác sĩ xem, kê toa thuốc (nếu có)
  • Đến quầy thu phí đóng tiền chênh lệch (nếu có), nhận số thứ tự lãnh thuốc
  • Đến quầy dược lầu 3, chờ nhận thuốc theo số thứ tự.

Khám bệnh không Bảo hiểm Y tế lầu 3

  1. Lấy số thứ tự tiếp nhận tại máy in số thứ tự ở lầu 3.
  2. Đăng ký lấy số thứ tự khám bệnh tại quầy tiếp nhận ở lầu 3.
  3. Khám bệnh:
  • Không có chỉ định làm xét nghiệm cận lâm sàng
    • Bác sĩ kê toa thuốc
    • Bệnh nhân cầm toa thuốc đến quầy dược tại tầng trệt nộp sổ
    • Chờ gọi tên đóng tiền mua thuốc, nhận thuốc, ra về.
  • Có chỉ định làm xét nghiệm cận lâm sàng
  • Bệnh nhân cầm các chỉ định xét nghiệm đến quầy thu phí đóng các khoản tiền chênh lệch (nếu có)
  • Thực hiện các xét nghiệm cận lâm sàng theo chỉ định của nhân viên y tế
  • Chờ lấy kết quả, đem lại cho bác sĩ khám xem và kê toa
  • Bệnh nhân cầm toa thuốc xuống quầy dược tại tầng trệt, nộp sổ, đóng tiền mua thuốc
  • Nhận thuốc, ra về.

Bảng giá Bệnh viện Nhân dân Gia Định

Bảng giá viện phí của Bệnh viện Nhân dân Gia Định được quy định cụ thể như sau:

1. Bảng giá viện phí

STT DANH MỤC KỸ THUẬT GIÁ THU
DỊCH VỤ
1   Khám bệnh (khu dịch vụ Nơ Trang Long) 150.000
2   Khám bệnh (khu dịch vụ lầu 3) 100.000
3   Điện cơ 300.000
4   Điện não đồ 200.000
5   Điện não đồ trong động kinh 100.000
6   Điện tim 90.000
7   Điện tim gắng sức 350.000
8   Holter ECG 24 giờ 500.000
9   Holter huyết áp 24 giờ 500.000

2. Bảng giá các xét nghiệm chẩn đoán hình ảnh

STT TÊN DỊCH VỤ GIÁ THU
VIỆN PHÍ
BHYT
THEO TT15
GIÁ THU
VIỆN PHÍ
THEO TT02
CHẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH
1   X-quang phổi tại giường CR 62.000 69.000
2   X-quang đầu mặt CR 62.000 69.000
3   X-quang xương hàm dưới – CR 62.000 69.000
4   X-quang Blondeau – CR 69.000 69.000
5   Đo mật độ xương – 2 vị trí 139.000 139.000
6   Chụp X-quang sọ thẳng nghiêng
(số hóa 2 phim)
94.000 94.000
7   Chụp X-quang khớp háng thẳng 2  bên 62.000 69.000
8   Chụp X-quang khớp háng nghiêng 62.000 69.000
9   Chụp X-quang xương đùi thẳng   nghiêng (số hóa 2 phim) 94.000 94.000
10   Chụp X-quang khớp gối thẳng,   nghiêng hoặc chếch (số hóa 2 phim) 94.000 94.000
11   Chụp X-quang xương bánh chè và   khớp đùi bánh chè (số hóa 2 phim) 94.000 94.000
12   Chụp cắt lớp vi tính thường quy có tiêm thuốc cản quang (từ 1 – 32 dãy) 620.000
(chưa bao gồm
thuốc cản quang)
970.000
13   Chụp cắt lớp vi tính sọ não có tiêm thuốc cản quang (từ 64 – 128 dãy) 1.689.000
(chưa bao gồm
thuốc cản quang)
2.266.000
14   Chụp cắt lớp vi tính sọ não không tiêm thuốc cản quang từ 1 – 32 dãy 512,000 536,000
15   Chụp cắt lớp vi tính vùng cổ có tiêm thuốc cản quang (từ 1 – 32 dãy) 620.000
(chưa bao gồm
thuốc cản quang)
970.000
16   Chụp cắt lớp vi tính động mạch vành, tim (từ 1–32 dãy) 620.000
(chưa bao gồm
thuốc cản quang)
970.000
17   Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 64 – 128 dãy) 1.689.000
(chưa bao gồm
thuốc cản quang)
2.266.000
18   Chụp cắt lớp vi tính phổi độ phân giải cao (từ 64 – 128 dãy) 1.431.000 1.431.000
19   Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp Cắt lớp vi tính gan – mật, tụy, lách, dạ dày – tá tràng…) (từ 1–32 dãy)
Có thuốc cản quang
620.000
(chưa bao gồm
thuốc cản quang)
970.000
20   Chụp cắt lớp vi tính bung – tiểu khung thường quy có thuốc cản quang (từ 1–32 dãy) 620.000
(chưa bao gồm
thuốc cản quang)
970.000
21   Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy có thuốc cản quang (gồm: Chụp cắt lớp vi tính gan – mật, tụy, lách, dạ dày – tá tràng…) (từ 64–128 dãy) 1.689.000
(chưa bao gồm
thuốc cản quang)
2.266.000
22   Chụp cộng hưởng từ sọ não có tiêm chất tương phản (0.2 1.5T) 2.200.000 2.336.000
23   Chụp cộng hưởng từ não–mạch não có tiêm chất tương phản (0.2 1.5T) 2.200.000 2.336.000
24   Chụp cộng hưởng từ não – mạch não không tiêm chất tương phản (0.2 1.5T) 1.300.000 1.754.000
25   Chụp cộng hưởng từ hốc mắt và thần kinh thị giác không có thuốc (0.2 1.5T) 1.300.000 1.754.000
26   Chụp cộng hưởng từ tưới máu não
(perfusion) (0.2 1.5T)
2.200.000 2.336.000
27   Chụp cộng hưởng từ phổ não
(spect tính rography) (0.2 1.5T)
3.136.000 3.136.000
28   Chụp cộng hưởng từ đáy sọ và xương đá (0.2-1.5T) 2.200.000 2.336.000
29   Chụp cộng hưởng từ hốc mắt và thần kinh thị giác có thuốc tương phản (0.2 1.5T) 2.200.000 2.336.000
30   Chụp cộng hưởng từ vùng mặt – cổ không tiêm chất tương phản (0.2-1.5T) 1.300.000 1.754.000
31   Chụp cộng hưởng từ vùng mặt – cổ có tiêm thuốc tương phản (0.2-1.5T) 2.200.000 2.336.000
32   Chụp cộng hưởng từ tuyến yên có tiêm chất tương phản (khảo sát động học) (0.2 1.5T) 2.200.000 2.336.000
33   Chụp cộng hưởng từ hệ mạch cổ không tiêm chất tương phản (0.2 1.5T) 1.300.000 1.754.000
34   Chụp cộng hưởng từ hệ mạch cổ có tiêm chất tương phản (0.2 1.5T) 2.200.000 2.336.000
35   Siêu âm 38.000 49.000
36   Siêu âm doppler màu tim 211.000 211.000
37   Siêu âm đầu dò âm đạo + trực tràng 176.000 176.000
38   Siêu âm tuyến vú thường 38.000 49.000
39   Siêu âm mạch cảnh – sống (doppler mạch máu) 211.000 211.000
40   Siêu âm động mạch thận (doppler mạch máu) 211.000 211.000
41   Siêu âm doppler động mạch + tĩnh mạch chi 211.000 211.000
42   Siêu âm (doppler mạch máu) bụng tại giường 38.000 49.000
43   Siêu âm định vị chọc dò (màng bụng/màng phổi) 38.000 49.000
43   Siêu âm định vị chọc dò (màng bụng/màng phổi) 38.000 49.000

3. Bảng giá xét nghiệm

STT TÊN DỊCH VỤ GIÁ THU
VIỆN PHÍ
BHYT
THEO TT15
GIÁ THU
VIỆN PHÍ
THEO TT02
XÉT NGHIỆM
1 THINPREP. Tầm soát ung thư cổ tử cung 0 600.000
2 Kháng sinh đồ máy 189.000 189.000
3 ASLO 40.200 40.200
4 Sắc ký miễn dịch chẩn đoán sốt xuất huyết nhanh 126.000 126.000
5 Rubella IgM (Elisa) bệnh lý 115.000 115.000
6 Rubella IgG (Elisa) bệnh lý 115.000 115.000
7 Test nhanh chẩn đoán sốt xuất huyết Dengue NS1 126.000 126.000
8 Test nhanh chẩn đoán sốt xuất huyết Dengue IgM, IgG 126.000 126.000
9 Xét nghiệm tìm kháng thể IgM/Sốt xuất huyết 100.000 100.000
10 Chẩn đoán Dengue IgM bằng kỹ thuật ELISA 126.000 126.000
11 Chẩn đoán Dengue IgG bằng kỹ thuật ELISA 126.000 126.000
12 Ống dẫn lưu nuôi cấy vi khuẩn 287.000 287.000
13 Dịch não tủy soi nhuộm Gram 40.200 40.200
14 Dịch não tủy nuôi cấy vi khuẩn (VK nuôi cấy và định danh hệ thống tự động) 287.000 287.000
15 Đàm soi nhuộm + cấy định lượng (vi khuẩn nuôi cấy và định danh hệ thống tự động) 287.000 287.000
16 Quệt họng soi nhuộm tìm vi khuẩn bạch hầu 40.200 40.200
17 Quệt mũi soi nhuộm 40.200 40.200
18 Quệt mũi nuôi cấy vi khuẩn 287.000 287.000
19 Quệt họng nuôi cấy vi khuẩn tìm liên cầu tiêu huyết beta 287.000 287.000
20 Mủ soi nhuộm + nuôi cấy vi khuẩn (vi khuẩn nuôi cấy và định danh hệ thống tự động) 287.000 287.000
21 Mủ nuôi cấy vi khuẩn (vi khuẩn nuôi cấy và định danh hệ thống tự động) 287.000 287.000
22 Dịch, mủ vết thương soi nhuộm + nuôi cấy vi khuẩn (vi khuẩn nuôi cấy và định danh hệ thống tự động) 287.000 287.000
23 Huyết trắng soi nhuộm + nuôi cấy vi khuẩn (vi khuẩn nuôi cấy và định danh hệ thống tự động) 287.000 287.000
24 Huyết trắng nuôi cấy vi khuẩn (vi khuẩn nuôi cấy và định danh hệ thống tự động) 287.000 287.000
25 Huyết trắng soi tươi, nhuộm Gram 40.200 40.200
26 Nuôi cấy tìm vi khuẩn kỵ khí 287.000 287.000
27 Nuôi cấy tìm vi khuẩn kỵ khí dịch màng phổi (vi khuẩn nuôi cấy và định danh hệ thống tự động) 287.000 287.000
28 Nuôi cấy tìm vi khuẩn kỵ khí mủ vết thương sâu (vi khuẩn nuôi cấy và định danh hệ thống tự động) 287.000 287.000
29 Nuôi cấy tìm vi khuẩn kỵ khí mủ abces (vi khuẩn nuôi cấy và định danh hệ thống tự động) 287.000 287.000
30 MIC Vancomycine (xác định nồng độ ức chế tối thiểu) 155.000 155.000
31 Nuôi cấy định danh vi khuẩn (dịch màng bụng) bằng phương pháp thông thường. TT04 (nội tiêu hóa) 287.000 287.000
32 Amilase/ Trypsin/Muncicanse định tính 9.500 9.500
33 Bilirubin định tính 6.300 6.300
34 Canxi, Phospho định tính 6.300 6.300
35 Urobilin, Urobilinogen: Định tính 6.300 6.300
36 AFB trực tiếp nhuộm huỳnh quang 63.200 63.200
37 Anti HAV-IgM bằng miễn dịch bán tự động/tự động 103.000 103.000
38 Anti HAV-total bằng miễn dịch bán tự động/tự động 97.700 97.700
39 Anti-HBc IgM miễn dịch bán tự động/tự động 109.000 109.000
40 Anti-HBe miễn dịch bán tự động/tự động 92.000 92.000
41 Anti-HIV (nhanh) 45.000 45.000
42 Anti-HIV bằng miễn dịch bán tự động/tự động 90,000 90.000
43 Anti-HBc IgG miễn dịch bán tự động/tự động 60.000 60.000
44 Vi khuẩn nhuộm soi (AFB/GRAM) 40.200 40.200
45 Vi khuẩn nuôi cấy định danh phương pháp thông thường 200.000 200.000
46 Vi khuẩn nuôi cấy và định danh hệ thống tự động 287.000 287.000
47 Vi khuẩn/virus/vi nấm/ký sinh trùng (IgG, IgM) miễn dịch (Bộ ký sinh trùng: TOXOCARA, STRONGY…) 260.000 260.000
48 Vi khuẩn/virus/vi nấm/ký sinh trùng genotype Real-time (HCV GENTOTYPE REAL TIME PCR) 1.550.000 1.550.000
49 Vi khuẩn/virus/vi nấm/ký sinh trùng Real-time PCR 670.000 670.000
50 Vi khuẩn/vi nấm/ký sinh trùng TEST NHANH (ký sinh trùng sốt rét/HEV-IgM test nhanh ký sinh trùng sốt rét) 230.000 230.000
51 Thời gian Throthombin (PT, TQ) bằng máy bán tự động, tự động 61.600 61.600
52 Thời gian Throthombin (TT) 39.200 39.200
53 Thời gian Thromboplastin hoạt hóa từng phần (APTT) 39.200 39.200
54 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng hệ thống tự động hoàn toàn) tất cả các thông số 103.000 103.000
55 Alpha FP (AFP) 90.100 90.100
56 Alpha Microglobulin 95.400 95.400
57 Amoniac (NH3) 74.200 74.200
58 Anti – TG 265.000 265.000
59 Anti – TPO định lượng 201.000 201.000
60 BNP (B–Type natriuretic Peptide) 572.000 572.000
61 Bổ thể trong huyết thanh 31.800 31.800
62 Định lượng CA 125 137.000 137.000
63 Định lượng CA 15–3 148.000 148.000
64 Định lượng CA 19–9 137.000 137.000
65 Định lượng CA 72–4 132.000 132.000
66 Ca ++ máu (chỉ thanh toán khi định lượng trực tiếp) 15.900 15.900
67 Catecholamin 212.000 212.000
68 Định lượng CEA 84.800 84.800
69 CK–MB 37.100 37.100
70 CRP – định lượng 21.200 21.200
71 CRP–Hs 53.000 53.000
72 Cyclosporine 318.000 318.000
73 Cyfra 21–1 95.400 95.400
74 Điện giải đồ (Na, K, Cl) 28.600 28.600
75 Digoxine 84.800 84.800
76 Định lượng Bilirubine toàn phần 21.200 21.200
77
Định lượng các enzym: Phosphatase kiềm (không thanh toán tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được)
21.200
21.200
78
Định lượng GOT (không thanh toán tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được)
21.200
21.200
79 Định lượng Albumine 21.200 21.200
80 Định lượng Creatinine 21.200 21.200
81 Định lượng Glucose 21.200 21.200
82 Định lượng Phosphor 21.200 21.200
83 Định lượng Protein toàn phần 21.200 21.200
84 Định lượng Ure 21.200 21.200
85 Định lượng Acid Uric 21.200 21.200
86 Định lượng Amylase 21.200 21.200
87 Định lượng Cystatine C 84.800 84.800
88 Định lượng Ethanol (Nồng độ rượu) 31.800 31.800
89 Định lượng P2 PSA 678.000 678.000
90 Định lượng sắt huyết thanh 31.800 31.800
91 Định lượng Tobramycine 95.400 95.400
92 Định lượng Tranferin Receptor 106.000 106.000
93 Định lượng Tryglyceride toàn phần 26.500 26.500
94 Định lượng Phospholipid 21.200 21.200
95 Định lượng Lipid toàn phần 26.500 26.500
96 Định lượng Cholesterol toàn phần 26.500 26.500
97 Định lượng HDL–Cholesterol 26.500 26.500
98 Định lượng LDL–Cholesterol 26.500 26.500
99 Erythropotein 79.500 79.500
100 Estradiol 79.500 79.500
101 Ferritine 79.500 79.500
102 Folate 84.800 84.800
103 FSH 79.500 79.500
104 Gama GT 19.000 19.000
105 GH 159.000 159.000
106 GLDH 95.400 95.400
107 Gross 15.900 15.900
108 Haptoglobine 95.400 95.400
109 HbA1C 99.600 99.600
110 HBDH 95.400 95.400
111 HE 4 296.000 296.000
112 Homocysteine 143.000 143.000
113 Định lượng IgA 63.600 63.600
114 Định lượng IgG 63.600 63.600
115 Định lượng IgM 63.600 63.600
116 Định lượng IgE 63.600 63.600
117 Inhibine A 233.000 233.000
118 Insuline 79.500 79.500
119 Định tính Kappa 95.400 95.400
120 Khí máu 212.000 212.000
121 Lactat 95.400 95.400
122 LDH 26.500 26.500
123 LH 79.500 79.500
124 Nồng độ rượu trong máu 29.600 29.600
125 Paracetamon 37.100 37.100
126 Phản ứng cố định bổ thể 31.800 31.800
127 Phản ứng CRP 21.200 21.200
128 Phenytoin 79.500 79.500
129 Pre–Albumine 95.400 95.400
130 Pro–BNP (N–terminal Pro B–Type natriuretic Peptd) 402.000 402.000
131 Progesterol 79.500 79.500
132 Prolactin 74.200 74.200
133 Định lượng PSA 90.100 90.100
134 Định lượng Free PSA 84.800 84.800
135 Định lượng T3 63.600 63.600
136 Định lượng T4 63.600 63.600
137 Định lượng FT3 63.600 63.600
138 Định lượng FT4 63.600 63.600
139 Testosteron 92.200 92.200
140 Theophyline 79.500 79.500
141 Thyroglobuline 174.000 174.000
142 Định lượng TRAb 402.000 402.000
143 Transferine/độ bão hòa Tranferine 63.600 63.600
144 Troponin I 74.200 74.200
145 TSH 58.300 58.300
146 Định lượng Magie (Mg) ++ huyết thanh 31.800 31.800
147 Định lượng Globuline máu 21.200 21.200
148 Định lượng Aldosteron [máu] 513.000 513.000
149 Tổng phân tích nước tiểu 27.000 37.100
150 Acid uric nước tiểu 15.900 15.900
151 Creatinine nước tiểu 15.900 15.900
152 Định lượng Amylase niệu 37.100 37.100
153 Calci niệu 24.300 24.300
154 Catecholamine niệu (HPLC) 413.000 413.000
155 Điện giải đồ (Na, K, Cl) niệu 28.600 28.600
156 Điện di Proteine nước tiểu (máy tự động) 159.000 159.000
157 Định lượng Phosphor niệu 20.100 20.100
158 Proteine niệu hoặc đường niệu (định lượng) 13.700 13.700
159 Định lượng Acid Folic 84.800 84.800

4. Bảng giá giường bệnh

STT TÊN DỊCH VỤ GIÁ THU
VIỆN PHÍ
BHYT
THEO TT15
GIÁ THU
VIỆN PHÍ
THEO TT02
1   Ngày giường Hồi sức tích cực chống độc 615.600 632.200
2   Ngày giường Hồi sức cấp cứu 373.900 335.900
3   Ngày giường sau phẫu thuật loại đặc biệt 265.100 286.400
4   Ngày giường sau phẫu thuật loại 1 241.400 250.200
5   Ngày giường sau phẫu thuật loại 2 210.100 214.100
6   Ngày giường sau phẫu thuật loại 3 188.400 183.000
7   Ngày giường nội khoa: tim mạch, tiêu hóa, nội tiết, thần kinh 194.900 199.100

Với phương châm lấy người bệnh làm trung tâm, khám chữa bệnh bằng dịch vụ chất lượng, giá cả hợp lý, Bệnh viện Nhân dân Gia Định trở thành địa chỉ khám chữa bệnh tin cậy của đông đảo bệnh nhân.

Địa chỉ bệnh viện 

Bạn có thể quan tâm đến chủ đề:

Chia sẻ ngay! :

Ngày đăng: Tháng Tám 18, 2018 | Lần cập nhật cuối: Tháng Mười 19, 2018

Nguồn tham khảo
Bài có nhiều người đọc