Hướng dẫn khám chữa bệnh ở Bệnh viện Nhân dân Gia Định

Tác giả:

Ngày cập nhật 19/10/2018 . 13 phút đọc
Chia sẻ ngay!

Bệnh viện Nhân dân Gia Định là bệnh viện đa khoa hạng đặc biệt, giữ vị trí quan trọng trong việc chăm sóc sức khỏe cho người dân thành phố và khu vực lân cận. 

Là một bệnh viện có lịch sử phát triển lâu đời, bệnh viện Nhân dân Gia Định đã trở thành địa chỉ khám chữa bệnh uy tín của nhiều người.

Lịch sử hình thành Bệnh viện Nhân dân Gia Định

Vào những năm đầu của thế kỷ XX, tại khu vực Gia Định lúc bấy giờ, người Pháp cho xây dựng Hôpital de Gia Dinh. Đây là tiền thân của Bệnh viện Nhân dân Gia Định ngày nay.

Năm 1945, Hôpital de Gia Dinh được đổi tên thành Bệnh viện Nguyễn Văn Học. Năm 1968, bệnh viện đổi tên thành Trung tâm thực tập Y khoa và nhằm đáp ứng nhu cầu khám chữa bệnh ngày càng tăng cao, bệnh viện mở rộng thành mô hình 4 tầng, tăng khả năng điều trị lên đến 500 bệnh nhân nội trú và khoảng 1.000 lượt khám chữa trị ngoại trú/ngày.

Năm 1975, bệnh viện chính thức đổi tên thành Bệnh viện Nhân dân Gia Định và giữ tên gọi đó cho đến hiện nay.

Năm 1996, bệnh viện được phân hạng là bệnh viện đa khoa loại 1 (theo quyết định số 4630/QĐ – UB – NC), cùng với nhiệm vụ khám chữa bệnh, song song là cơ sở thực hành của trường Đại học Y Dược TP HCM.

Tháng 7–2007, bệnh viện mở rộng thêm khu khám bệnh – cấp cứu 4 tầng với tổng diện tích sử dụng lên đến 10.100m2. Địa chỉ Bệnh viện Nhân dân Gia Định tọa lạc tại số 1 Nơ Trang Long, phường 7, quận Bình Thạnh, TP HCM. Đường dây nóng: (028) 3841 2692.

Lịch khám chữa bệnh tại Bệnh viện Nhân dân Gia Định

Lịch khám bệnh của Bệnh viện Nhân dân Gia Định TP HCM được quy định cụ thể cho từng khu khám như sau:

1. Khám dịch vụ VIP – Cổng số 1 Nơ Trang Long

  • Thứ Hai – Sáu
    • Sáng: 7 giờ – 12 giờ
    • Chiều: 13 giờ – 16 giờ
  • Thứ Bảy, Chủ nhật và các ngày lễ, Tết: Nghỉ

2. Khám Bảo hiểm Y tế, không Bảo hiểm Y tế – Tại khu khám bệnh lầu 1, 2

  • Thứ Hai – Sáu
    • Sáng: 7 – 12 giờ
    • Chiều: 13 – 16 giờ
  • Thứ Bảy, Chủ nhật:
    • Sáng: 7 giờ – 11 giờ 30

3. Khám dịch vụ – Khu khám lầu 3

  • Thứ Hai – Sáu
    • Sáng: 7 – 12 giờ
    • Chiều: 13 – 16 giờ
  • Thứ 7, Chủ nhật và các ngày lễ, Tết: Nghỉ

4. Khám ngoài giờ

Bệnh viện Nhân dân Gia Định TP HCM có tổ chức khám ngoài giờ vào khung giờ từ 16 – 19 giờ từ thứ Hai – Chủ nhật. Để tiết kiệm thời gian khi đi khám, bạn có thể đăng ký khám chữa bệnh trực tuyến tại đây

Quy trình khám chữa bệnh của Bệnh viện Nhân dân Gia Định

Khám bệnh Bảo hiểm Y tế tại lầu 1

Quy trình khám Bảo hiểm Y tế tại lầu 1 được Bệnh viện Nhân dân Gia Định quy định cụ thể như sau:

  1. Bệnh nhân lấy số thứ tự tiếp nhận khám bệnh tại máy in số thứ tự đặt ở lầu 1.
  2. Đăng ký khám bệnh lầu 1:
    • Người lớn: Đăng ký tại quầy tiếp nhận bệnh nhân Bảo hiểm Y tế
    • Trẻ em: Đăng ký tại quầy tiếp nhận bệnh nhân nhi
    • Sản: Đăng ký tại quầy tiếp nhận sản khoa
  3. Bệnh nhân đến phòng khám bệnh theo phiếu nhận được tại quầy tiếp nhận, ngồi chờ vào khám theo số thứ tự in trên phiếu.
  4. Khám bệnh:
  • Nếu bệnh nhân không có chỉ định làm các xét nghiệm cận lâm sàng, bác sĩ sẽ kê toa thuốc (nếu có)
    • Bệnh nhân cầm toa thuốc ra quầy thu phí đóng tiền chênh lệch (nếu có)
    • Nhận số thứ tự lấy thuốc
    • Đến quầy dược Bảo hiểm Y tế tại tầng trệt chờ đến số thứ tự vào nhận thuốc, ra về.
  • Nếu bệnh nhân có chỉ định làm các xét nghiệm cận lâm sàng:
    • Bệnh nhân đến quầy thu phí đóng dấu “Cận lâm sàng” lên chỉ định của bác sĩ
    • Thực hiện các chỉ định xét nghiệm cận lâm sàng theo hướng dẫn của nhân viên y tế
    • Chờ lấy kết quả xét nghiệm ghi trên giấy hẹn
    • Đem kết quả xét nghiệm cận lâm sàng trở lại phòng khám
    • Bác sĩ xem các kết quả xét nghiệm và kê toa thuốc (nếu có)
    • Bệnh nhân cầm toa thuốc ra quầy thu phí đóng tiền chênh lệch (nếu có)
    • Nhận số thứ tự lấy thuốc
    • Đến quầy dược Bảo hiểm Y tế tại tầng trệt chờ đến số thứ tự vào nhận thuốc, ra về.

Khám bệnh không Bảo hiểm Y tế lầu 1

  1. Lấy số thứ tự tiếp nhận tại máy in số thứ tự ở lầu 1
  2. Đăng ký lấy số thứ tự khám bệnh tại lầu 1
  • Người lớn: Đăng ký tại quầy số 10 – Tiếp nhận viện phí
  • Trẻ em: Đăng ký tại quầy tiếp nhận nhi
  • Sản: Đăng ký tại quầy tiếp nhận sản
  1. Bệnh nhân đến phòng khám bệnh theo phiếu nhận được tại quầy tiếp nhận chờ vào khám theo số thứ tự in trên phiếu.
  2. Phòng khám:
  • Nếu bệnh nhân không có chỉ định xét nghiệm cận lâm sàng, bác sĩ sẽ kê toa thuốc (nếu có)
    • Bệnh nhân cầm toa thuốc đến quầy dược tại tầng trệt, nộp toa thuốc
    • Chờ gọi tên vào đóng tiền mua thuốc
    • Nhận thuốc, ra về.
  • Nếu bệnh nhân có chỉ định xét nghiệm cận lâm sàng:
    • Bệnh nhân đến quầy thu phí đóng tiền cho các xét nghiệm cận lâm sàng
    • Thực hiện các chỉ định xét nghiệm cận lâm sàng theo hướng dẫn của nhân viên y tế
    • Chờ lấy kết quả xét nghiệm ghi trên giấy hẹn
    • Đem kết quả xét nghiệm cận lâm sàng trở lại phòng khám
    • Bác sĩ xem các kết quả xét nghiệm và kê toa thuốc (nếu thấy cần)
    • Bệnh nhân cầm toa thuốc xuống quầy thuốc ở tầng trệt, nộp sổ
    • Chờ gọi tên và đóng tiền mua thuốc
    • Nhận thuốc, ra về.

Khám bệnh Bảo hiểm Y tế lầu 2

  1. Lấy số thứ tự tiếp nhận tại máy in số thứ tự ở lầu 2
  2. Đăng ký lấy số thứ tự khám bệnh tại quầy tiếp nhận ở lầu 2
  3. Khám bệnh:
  • Nếu bệnh nhân không có chỉ định xét nghiệm cận lâm sàng, bác sĩ sẽ kê toa thuốc (nếu có)
    • Bệnh nhân cầm toa thuốc ra quầy thu phí đóng tiền chênh lệch (nếu có)
    • Nhận số thứ tự lấy thuốc
    • Đến quầy dược Bảo hiểm Y tế tại tầng trệt chờ đến số thứ tự vào nhận thuốc, ra về.
  • Nếu bệnh nhân có chỉ định xét nghiệm cận lâm sàng:
    • Bệnh nhân đến quầy thu phí đóng dấu “Cận lâm sàng” lên chỉ định của bác sĩ
    • Thực hiện các chỉ định xét nghiệm cận lâm sàng theo hướng dẫn của nhân viên y tế
    • Chờ lấy kết quả xét nghiệm ghi trên giấy hẹn
    • Đem kết quả xét nghiệm cận lâm sàng trở lại phòng khám
    • Bác sĩ xem các kết quả xét nghiệm và kê toa thuốc (nếu có)
    • Bệnh nhân cầm toa thuốc ra quầy thu phí đóng tiền chênh lệch (nếu có)
    • Nhận số thứ tự lấy thuốc
    • Đến quầy dược Bảo hiểm Y tế tại tầng trệt chờ đến số thứ tự vào nhận thuốc, ra về.

Khám bệnh không Bảo hiểm Y tế lầu 2

  1. Lấy số thứ tự tiếp nhận tại máy in số thứ tự ở lầu 2.
  2. Đăng ký lấy số thứ tự khám bệnh tại quầy tiếp nhận ở lầu 2.
  3. Khám bệnh:
  • Nếu bệnh nhân không có chỉ định xét nghiệm cận lâm sàng, bác sĩ sẽ kê toa thuốc (nếu có):
    • Bệnh nhân cầm toa thuốc xuống quầy dược tầng trệt, nộp toa thuốc
    • Chờ gọi tên vào đóng tiền mua thuốc
    • Nhận thuốc, ra về.
  • Nếu bệnh nhân có chỉ định xét nghiệm cận lâm sàng:
    • Bệnh nhân đến quầy thu phí đóng tiền thực hiện các xét nghiệm cận lâm sàng
    • Thực hiện các chỉ định xét nghiệm cận lâm sàng theo hướng dẫn của nhân viên y tế
    • Chờ lấy kết quả xét nghiệm ghi trên giấy hẹn
    • Đem kết quả xét nghiệm cận lâm sàng trở lại phòng khám
    • Bác sĩ xem các kết quả xét nghiệm và kê toa thuốc (nếu có)
    • Bệnh nhân cầm toa thuốc đến quầy dược ở tầng trệt nộp sổ
    • Chờ gọi tên đóng tiền mua thuốc
    • Nhận thuốc, ra về.

Khám bệnh Bảo hiểm Y tế lầu 3

  1. Lấy số thứ tự tiếp nhận tại máy in số thứ tự ở lầu 3
  2. Đăng ký lấy số thứ tự khám bệnh tại quầy tiếp nhận ở lầu 3
  3. Khám bệnh:
  • Không có chỉ định làm xét nghiệm cận lâm sàng
    • Đóng tiền chênh lệch tại quầy thu phí, nhận số thứ tự lãnh thuốc
    • Đến quầy dược tại tầng 3, chờ nhận thuốc, ra về.
  • Có chỉ định làm xét nghiệm cận lâm sàng
  • Đóng dấu “Cận lâm sàng” tại quầy thu phí
  • Thực hiện các xét nghiệm cận lâm sàng theo hướng dẫn của nhân viên y tế
  • Chờ lấy kết quả xét nghiệm theo như lịch hẹn
  • Đem kết quả trở lại phòng khám để bác sĩ xem, kê toa thuốc (nếu có)
  • Đến quầy thu phí đóng tiền chênh lệch (nếu có), nhận số thứ tự lãnh thuốc
  • Đến quầy dược lầu 3, chờ nhận thuốc theo số thứ tự.

Khám bệnh không Bảo hiểm Y tế lầu 3

  1. Lấy số thứ tự tiếp nhận tại máy in số thứ tự ở lầu 3.
  2. Đăng ký lấy số thứ tự khám bệnh tại quầy tiếp nhận ở lầu 3.
  3. Khám bệnh:
  • Không có chỉ định làm xét nghiệm cận lâm sàng
    • Bác sĩ kê toa thuốc
    • Bệnh nhân cầm toa thuốc đến quầy dược tại tầng trệt nộp sổ
    • Chờ gọi tên đóng tiền mua thuốc, nhận thuốc, ra về.
  • Có chỉ định làm xét nghiệm cận lâm sàng
  • Bệnh nhân cầm các chỉ định xét nghiệm đến quầy thu phí đóng các khoản tiền chênh lệch (nếu có)
  • Thực hiện các xét nghiệm cận lâm sàng theo chỉ định của nhân viên y tế
  • Chờ lấy kết quả, đem lại cho bác sĩ khám xem và kê toa
  • Bệnh nhân cầm toa thuốc xuống quầy dược tại tầng trệt, nộp sổ, đóng tiền mua thuốc
  • Nhận thuốc, ra về.

Bảng giá Bệnh viện Nhân dân Gia Định

Bảng giá viện phí của Bệnh viện Nhân dân Gia Định được quy định cụ thể như sau:

1. Bảng giá viện phí

STTDANH MỤC KỸ THUẬTGIÁ THU
DỊCH VỤ
1  Khám bệnh (khu dịch vụ Nơ Trang Long)150.000
2  Khám bệnh (khu dịch vụ lầu 3)100.000
3  Điện cơ300.000
4  Điện não đồ200.000
5  Điện não đồ trong động kinh100.000
6  Điện tim90.000
7  Điện tim gắng sức350.000
8  Holter ECG 24 giờ500.000
9  Holter huyết áp 24 giờ500.000

2. Bảng giá các xét nghiệm chẩn đoán hình ảnh

STTTÊN DỊCH VỤGIÁ THU
VIỆN PHÍ
BHYT
THEO TT15
GIÁ THU
VIỆN PHÍ
THEO TT02
CHẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH
1  X-quang phổi tại giường CR62.00069.000
2  X-quang đầu mặt CR62.00069.000
3  X-quang xương hàm dưới – CR62.00069.000
4  X-quang Blondeau – CR69.00069.000
5  Đo mật độ xương – 2 vị trí139.000139.000
6  Chụp X-quang sọ thẳng nghiêng
(số hóa 2 phim)
94.00094.000
7  Chụp X-quang khớp háng thẳng 2  bên62.00069.000
8  Chụp X-quang khớp háng nghiêng62.00069.000
9  Chụp X-quang xương đùi thẳng   nghiêng (số hóa 2 phim)94.00094.000
10  Chụp X-quang khớp gối thẳng,   nghiêng hoặc chếch (số hóa 2 phim)94.00094.000
11  Chụp X-quang xương bánh chè và   khớp đùi bánh chè (số hóa 2 phim)94.00094.000
12  Chụp cắt lớp vi tính thường quy có tiêm thuốc cản quang (từ 1 – 32 dãy)620.000
(chưa bao gồm
thuốc cản quang)
970.000
13  Chụp cắt lớp vi tính sọ não có tiêm thuốc cản quang (từ 64 – 128 dãy)1.689.000
(chưa bao gồm
thuốc cản quang)
2.266.000
14  Chụp cắt lớp vi tính sọ não không tiêm thuốc cản quang từ 1 – 32 dãy512,000536,000
15  Chụp cắt lớp vi tính vùng cổ có tiêm thuốc cản quang (từ 1 – 32 dãy)620.000
(chưa bao gồm
thuốc cản quang)
970.000
16  Chụp cắt lớp vi tính động mạch vành, tim (từ 1–32 dãy)620.000
(chưa bao gồm
thuốc cản quang)
970.000
17  Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 64 – 128 dãy)1.689.000
(chưa bao gồm
thuốc cản quang)
2.266.000
18  Chụp cắt lớp vi tính phổi độ phân giải cao (từ 64 – 128 dãy)1.431.0001.431.000
19  Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp Cắt lớp vi tính gan – mật, tụy, lách, dạ dày – tá tràng…) (từ 1–32 dãy)
Có thuốc cản quang
620.000
(chưa bao gồm
thuốc cản quang)
970.000
20  Chụp cắt lớp vi tính bung – tiểu khung thường quy có thuốc cản quang (từ 1–32 dãy)620.000
(chưa bao gồm
thuốc cản quang)
970.000
21  Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy có thuốc cản quang (gồm: Chụp cắt lớp vi tính gan – mật, tụy, lách, dạ dày – tá tràng…) (từ 64–128 dãy)1.689.000
(chưa bao gồm
thuốc cản quang)
2.266.000
22  Chụp cộng hưởng từ sọ não có tiêm chất tương phản (0.2 1.5T)2.200.0002.336.000
23  Chụp cộng hưởng từ não–mạch não có tiêm chất tương phản (0.2 1.5T)2.200.0002.336.000
24  Chụp cộng hưởng từ não – mạch não không tiêm chất tương phản (0.2 1.5T)1.300.0001.754.000
25  Chụp cộng hưởng từ hốc mắt và thần kinh thị giác không có thuốc (0.2 1.5T)1.300.0001.754.000
26  Chụp cộng hưởng từ tưới máu não
(perfusion) (0.2 1.5T)
2.200.0002.336.000
27  Chụp cộng hưởng từ phổ não
(spect tính rography) (0.2 1.5T)
3.136.0003.136.000
28  Chụp cộng hưởng từ đáy sọ và xương đá (0.2-1.5T)2.200.0002.336.000
29  Chụp cộng hưởng từ hốc mắt và thần kinh thị giác có thuốc tương phản (0.2 1.5T)2.200.0002.336.000
30  Chụp cộng hưởng từ vùng mặt – cổ không tiêm chất tương phản (0.2-1.5T)1.300.0001.754.000
31  Chụp cộng hưởng từ vùng mặt – cổ có tiêm thuốc tương phản (0.2-1.5T)2.200.0002.336.000
32  Chụp cộng hưởng từ tuyến yên có tiêm chất tương phản (khảo sát động học) (0.2 1.5T)2.200.0002.336.000
33  Chụp cộng hưởng từ hệ mạch cổ không tiêm chất tương phản (0.2 1.5T)1.300.0001.754.000
34  Chụp cộng hưởng từ hệ mạch cổ có tiêm chất tương phản (0.2 1.5T)2.200.0002.336.000
35  Siêu âm38.00049.000
36  Siêu âm doppler màu tim211.000211.000
37  Siêu âm đầu dò âm đạo + trực tràng176.000176.000
38  Siêu âm tuyến vú thường38.00049.000
39  Siêu âm mạch cảnh – sống (doppler mạch máu)211.000211.000
40  Siêu âm động mạch thận (doppler mạch máu)211.000211.000
41  Siêu âm doppler động mạch + tĩnh mạch chi211.000211.000
42  Siêu âm (doppler mạch máu) bụng tại giường38.00049.000
43  Siêu âm định vị chọc dò (màng bụng/màng phổi)38.00049.000
43  Siêu âm định vị chọc dò (màng bụng/màng phổi)38.00049.000

3. Bảng giá xét nghiệm

STTTÊN DỊCH VỤGIÁ THU
VIỆN PHÍ
BHYT
THEO TT15
GIÁ THU
VIỆN PHÍ
THEO TT02
XÉT NGHIỆM
1THINPREP. Tầm soát ung thư cổ tử cung0600.000
2Kháng sinh đồ máy189.000189.000
3ASLO40.20040.200
4Sắc ký miễn dịch chẩn đoán sốt xuất huyết nhanh126.000126.000
5Rubella IgM (Elisa) bệnh lý115.000115.000
6Rubella IgG (Elisa) bệnh lý115.000115.000
7Test nhanh chẩn đoán sốt xuất huyết Dengue NS1126.000126.000
8Test nhanh chẩn đoán sốt xuất huyết Dengue IgM, IgG126.000126.000
9Xét nghiệm tìm kháng thể IgM/Sốt xuất huyết100.000100.000
10Chẩn đoán Dengue IgM bằng kỹ thuật ELISA126.000126.000
11Chẩn đoán Dengue IgG bằng kỹ thuật ELISA126.000126.000
12Ống dẫn lưu nuôi cấy vi khuẩn287.000287.000
13Dịch não tủy soi nhuộm Gram40.20040.200
14Dịch não tủy nuôi cấy vi khuẩn (VK nuôi cấy và định danh hệ thống tự động)287.000287.000
15Đàm soi nhuộm + cấy định lượng (vi khuẩn nuôi cấy và định danh hệ thống tự động)287.000287.000
16Quệt họng soi nhuộm tìm vi khuẩn bạch hầu40.20040.200
17Quệt mũi soi nhuộm40.20040.200
18Quệt mũi nuôi cấy vi khuẩn287.000287.000
19Quệt họng nuôi cấy vi khuẩn tìm liên cầu tiêu huyết beta287.000287.000
20Mủ soi nhuộm + nuôi cấy vi khuẩn (vi khuẩn nuôi cấy và định danh hệ thống tự động)287.000287.000
21Mủ nuôi cấy vi khuẩn (vi khuẩn nuôi cấy và định danh hệ thống tự động)287.000287.000
22Dịch, mủ vết thương soi nhuộm + nuôi cấy vi khuẩn (vi khuẩn nuôi cấy và định danh hệ thống tự động)287.000287.000
23Huyết trắng soi nhuộm + nuôi cấy vi khuẩn (vi khuẩn nuôi cấy và định danh hệ thống tự động)287.000287.000
24Huyết trắng nuôi cấy vi khuẩn (vi khuẩn nuôi cấy và định danh hệ thống tự động)287.000287.000
25Huyết trắng soi tươi, nhuộm Gram40.20040.200
26Nuôi cấy tìm vi khuẩn kỵ khí287.000287.000
27Nuôi cấy tìm vi khuẩn kỵ khí dịch màng phổi (vi khuẩn nuôi cấy và định danh hệ thống tự động)287.000287.000
28Nuôi cấy tìm vi khuẩn kỵ khí mủ vết thương sâu (vi khuẩn nuôi cấy và định danh hệ thống tự động)287.000287.000
29Nuôi cấy tìm vi khuẩn kỵ khí mủ abces (vi khuẩn nuôi cấy và định danh hệ thống tự động)287.000287.000
30MIC Vancomycine (xác định nồng độ ức chế tối thiểu)155.000155.000
31Nuôi cấy định danh vi khuẩn (dịch màng bụng) bằng phương pháp thông thường. TT04 (nội tiêu hóa)287.000287.000
32Amilase/ Trypsin/Muncicanse định tính9.5009.500
33Bilirubin định tính6.3006.300
34Canxi, Phospho định tính6.3006.300
35Urobilin, Urobilinogen: Định tính6.3006.300
36AFB trực tiếp nhuộm huỳnh quang63.20063.200
37Anti HAV-IgM bằng miễn dịch bán tự động/tự động103.000103.000
38Anti HAV-total bằng miễn dịch bán tự động/tự động97.70097.700
39Anti-HBc IgM miễn dịch bán tự động/tự động109.000109.000
40Anti-HBe miễn dịch bán tự động/tự động92.00092.000
41Anti-HIV (nhanh)45.00045.000
42Anti-HIV bằng miễn dịch bán tự động/tự động90,00090.000
43Anti-HBc IgG miễn dịch bán tự động/tự động60.00060.000
44Vi khuẩn nhuộm soi (AFB/GRAM)40.20040.200
45Vi khuẩn nuôi cấy định danh phương pháp thông thường200.000200.000
46Vi khuẩn nuôi cấy và định danh hệ thống tự động287.000287.000
47Vi khuẩn/virus/vi nấm/ký sinh trùng (IgG, IgM) miễn dịch (Bộ ký sinh trùng: TOXOCARA, STRONGY…)260.000260.000
48Vi khuẩn/virus/vi nấm/ký sinh trùng genotype Real-time (HCV GENTOTYPE REAL TIME PCR)1.550.0001.550.000
49Vi khuẩn/virus/vi nấm/ký sinh trùng Real-time PCR670.000670.000
50Vi khuẩn/vi nấm/ký sinh trùng TEST NHANH (ký sinh trùng sốt rét/HEV-IgM test nhanh ký sinh trùng sốt rét)230.000230.000
51Thời gian Throthombin (PT, TQ) bằng máy bán tự động, tự động61.60061.600
52Thời gian Throthombin (TT)39.20039.200
53Thời gian Thromboplastin hoạt hóa từng phần (APTT)39.20039.200
54Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng hệ thống tự động hoàn toàn) tất cả các thông số103.000103.000
55Alpha FP (AFP)90.10090.100
56Alpha Microglobulin95.40095.400
57Amoniac (NH3)74.20074.200
58Anti – TG265.000265.000
59Anti – TPO định lượng201.000201.000
60BNP (B–Type natriuretic Peptide)572.000572.000
61Bổ thể trong huyết thanh31.80031.800
62Định lượng CA 125137.000137.000
63Định lượng CA 15–3148.000148.000
64Định lượng CA 19–9137.000137.000
65Định lượng CA 72–4132.000132.000
66Ca ++ máu (chỉ thanh toán khi định lượng trực tiếp)15.90015.900
67Catecholamin212.000212.000
68Định lượng CEA84.80084.800
69CK–MB37.10037.100
70CRP – định lượng21.20021.200
71CRP–Hs53.00053.000
72Cyclosporine318.000318.000
73Cyfra 21–195.40095.400
74Điện giải đồ (Na, K, Cl)28.60028.600
75Digoxine84.80084.800
76Định lượng Bilirubine toàn phần21.20021.200
77
Định lượng các enzym: Phosphatase kiềm (không thanh toán tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được)
21.200
21.200
78
Định lượng GOT (không thanh toán tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được)
21.200
21.200
79Định lượng Albumine21.20021.200
80Định lượng Creatinine21.20021.200
81Định lượng Glucose21.20021.200
82Định lượng Phosphor21.20021.200
83Định lượng Protein toàn phần21.20021.200
84Định lượng Ure21.20021.200
85Định lượng Acid Uric21.20021.200
86Định lượng Amylase21.20021.200
87Định lượng Cystatine C84.80084.800
88Định lượng Ethanol (Nồng độ rượu)31.80031.800
89Định lượng P2 PSA678.000678.000
90Định lượng sắt huyết thanh31.80031.800
91Định lượng Tobramycine95.40095.400
92Định lượng Tranferin Receptor106.000106.000
93Định lượng Tryglyceride toàn phần26.50026.500
94Định lượng Phospholipid21.20021.200
95Định lượng Lipid toàn phần26.50026.500
96Định lượng Cholesterol toàn phần26.50026.500
97Định lượng HDL–Cholesterol26.50026.500
98Định lượng LDL–Cholesterol26.50026.500
99Erythropotein79.50079.500
100Estradiol79.50079.500
101Ferritine79.50079.500
102Folate84.80084.800
103FSH79.50079.500
104Gama GT19.00019.000
105GH159.000159.000
106GLDH95.40095.400
107Gross15.90015.900
108Haptoglobine95.40095.400
109HbA1C99.60099.600
110HBDH95.40095.400
111HE 4296.000296.000
112Homocysteine143.000143.000
113Định lượng IgA63.60063.600
114Định lượng IgG63.60063.600
115Định lượng IgM63.60063.600
116Định lượng IgE63.60063.600
117Inhibine A233.000233.000
118Insuline79.50079.500
119Định tính Kappa95.40095.400
120Khí máu212.000212.000
121Lactat95.40095.400
122LDH26.50026.500
123LH79.50079.500
124Nồng độ rượu trong máu29.60029.600
125Paracetamon37.10037.100
126Phản ứng cố định bổ thể31.80031.800
127Phản ứng CRP21.20021.200
128Phenytoin79.50079.500
129Pre–Albumine95.40095.400
130Pro–BNP (N–terminal Pro B–Type natriuretic Peptd)402.000402.000
131Progesterol79.50079.500
132Prolactin74.20074.200
133Định lượng PSA90.10090.100
134Định lượng Free PSA84.80084.800
135Định lượng T363.60063.600
136Định lượng T463.60063.600
137Định lượng FT363.60063.600
138Định lượng FT463.60063.600
139Testosteron92.20092.200
140Theophyline79.50079.500
141Thyroglobuline174.000174.000
142Định lượng TRAb402.000402.000
143Transferine/độ bão hòa Tranferine63.60063.600
144Troponin I74.20074.200
145TSH58.30058.300
146Định lượng Magie (Mg) ++ huyết thanh31.80031.800
147Định lượng Globuline máu21.20021.200
148Định lượng Aldosteron [máu]513.000513.000
149Tổng phân tích nước tiểu27.00037.100
150Acid uric nước tiểu15.90015.900
151Creatinine nước tiểu15.90015.900
152Định lượng Amylase niệu37.10037.100
153Calci niệu24.30024.300
154Catecholamine niệu (HPLC)413.000413.000
155Điện giải đồ (Na, K, Cl) niệu28.60028.600
156Điện di Proteine nước tiểu (máy tự động)159.000159.000
157Định lượng Phosphor niệu20.10020.100
158Proteine niệu hoặc đường niệu (định lượng)13.70013.700
159Định lượng Acid Folic84.80084.800

4. Bảng giá giường bệnh

STTTÊN DỊCH VỤGIÁ THU
VIỆN PHÍ
BHYT
THEO TT15
GIÁ THU
VIỆN PHÍ
THEO TT02
1  Ngày giường Hồi sức tích cực chống độc615.600632.200
2  Ngày giường Hồi sức cấp cứu373.900335.900
3  Ngày giường sau phẫu thuật loại đặc biệt265.100286.400
4  Ngày giường sau phẫu thuật loại 1241.400250.200
5  Ngày giường sau phẫu thuật loại 2210.100214.100
6  Ngày giường sau phẫu thuật loại 3188.400183.000
7  Ngày giường nội khoa: tim mạch, tiêu hóa, nội tiết, thần kinh194.900199.100

Với phương châm lấy người bệnh làm trung tâm, khám chữa bệnh bằng dịch vụ chất lượng, giá cả hợp lý, Bệnh viện Nhân dân Gia Định trở thành địa chỉ khám chữa bệnh tin cậy của đông đảo bệnh nhân.

Địa chỉ bệnh viện 

Các bài viết của Hello Health Group và Hello Bacsi chỉ có tính chất tham khảo, không thay thế cho việc chẩn đoán hoặc điều trị y khoa.

Bạn có thể quan tâm đến chủ đề:

Bài viết này có hữu ích cho bạn không?
happy unhappy"
Nguồn tham khảo

Bài có nhiều người đọc

Rau tần dày lá (húng chanh): 10 tác dụng tuyệt vời cho sức khỏe

Tác dụng của rau tần dày lá (còn gọi là húng chanh, dương tửu tô, rau thơm lông hoặc rau thơm lùn) không chỉ trị ho mà còn giảm sốt, chống ung thư...

Tham vấn y khoa: BS. Nguyễn Thường Hanh
Tác giả Quyen Nguyen
Dinh dưỡng, Sống khỏe 04/07/2020 . 6 phút đọc

Rau dệu: Giúp mọc tóc, ngủ ngon và chữa ung thư

Rau dệu có tên khoa học là Alternanthera sessilis. Đây là loài cây thân thảo, có hoa, bò trên mặt đất, thuộc họ dền, còn có tên là diếp bò, dền nước…

Tham vấn y khoa: BS. Nguyễn Thường Hanh
Tác giả Quyen Nguyen
Dinh dưỡng, Sống khỏe 23/06/2020 . 4 phút đọc

5 điều bạn nên biết khi ăn trứng gà sống

Trứng gà là thực phẩm quen thuộc cung cấp cho bạn nhiều chất dinh dưỡng. Thế nhưng, nếu bạn ăn trứng gà sống thì có tốt cho sức khỏe không?

Tham vấn y khoa: BS. Nguyễn Thường Hanh
Tác giả Hoa Vũ
Dinh dưỡng, Sống khỏe 21/06/2020 . 5 phút đọc

Cùng khám phá 8 tác dụng của hải sâm đối với sức khỏe

Nhiều chuyên gia đã đánh giá cao tác dụng của hải sâm đối với sức khỏe, chẳng hạn như giảm đau khớp, tốt cho xương, nướu răng và tim mạch.

Tham vấn y khoa: BS. Nguyễn Thường Hanh
Tác giả Trần Lê Phương Uyên
Dinh dưỡng, Sống khỏe 18/06/2020 . 4 phút đọc