Bệnh viện Quốc tế Vinmec Times City Hà Nội - Hello Bacsi

Bệnh viện Quốc tế Vinmec Times City Hà Nội

Là điểm tựa tin cậy, đồng hành cùng hàng ngàn gia đình hiện thực hóa ước mơ làm cha mẹ, mang lại hy vọng và kỳ tích trong hành trình tìm con.

~56.4+ triệu ₫
Khoảng giá
49,4%
Tỷ lệ thành công IVF
hospital
Bệnh viện Đa khoa Quốc tế Vinmec Times City

Thông tin chi tiết dịch vụ

Giới thiệu dịch vụ

Trung tâm Hỗ trợ sinh sản Vinmec quy tụ đội ngũ chuyên gia hàng đầu trong lĩnh vực sản phụ khoa trong nước và quốc tế, được đào tạo tại những trung tâm hàng đầu trên thế giới như tại Mỹ, Singapore, Nhật, Úc và các trung tâm Hỗ trợ sinh sản nổi tiếng trên thế giới.

Với trình độ chuyên môn cao cùng bề dày kinh nghiệm, đội ngũ chuyên gia của Trung tâm HTSS Vinmec có khả năng triển khai đồng bộ và toàn diện các kỹ thuật hỗ trợ sinh sản tiên tiến nhất hiện nay, giúp hiện thực hóa ước mơ làm cha mẹ của hàng ngàn gia đình trên khắp Việt Nam.

Thông tin nổi bật

  • IVF Hàng đầu
  • Sàng lọc tiền làm tổ (PGS)
  • Sàng lọc phôi tiền làm tổ (PGD)
  • Phòng Lab chuẩn ISO 14644-1

Chi tiết chi phí

Chi tiết gói dịch vụ chính

1. GÓI IVF BASIC - 56.400.000 VND

Dành cho khách hàng cần thực hiện IVF với chi phí hợp lý. Bao gồm đầy đủ các bước xét nghiệm, thủ thuật cần thiết cho một chu kỳ IVF tiêu chuẩn. Được chia thành 3 phần chính: Kích thích buồng trứng - Chọc hút noãn, tạo phôi - Chuyển phôi trữ

1.1. GÓI IVF BASIC - KÍCH THÍCH BUỒNG TRỨNG - 5.200.000 VNĐ

  • Thời gian prothrombin (PT: Prothrombin Time) bằng máy tự động - 1 lần.
  • Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser) - 1 lần.
  • Thời gian thrombin (TT: Thrombin Time) bằng máy tự động - 1 lần.
  • Thời gian thromboplastin một phần hoạt hoá (APTT: Activated Partial Thromboplastin Time), (Tên khác: TCK) bằng máy tự động - 1 lần.
  • Định lượng Fibrinogen (định lượng yếu tố I), phương pháp Clausse-phương pháp trực tiếp - 1 lần.
  • Định lượng LH (Luteinizing Hormone) - 2 lần.
  • Định lượng Progesteron - 2 lần.
  • Định lượng Ure - 1 lần.
  • Đo hoạt độ ALT (GPT) - 1 lần.
  • Đo hoạt độ AST (GOT) - 1 lần.
  • Định lượng Creatinin - 1 lần.
  • Định lượng Estradiol - 2 lần.
  • Khám tư vấn hiếm muộn - 3 lần.
  • Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường âm đạo [Siêu âm nang noãn] - 3 lần.

1.2. GÓI IVF BASIC - CHỌC HÚT NOÃN, TẠO PHÔI - 38.300.000 VNĐ

  • Chọc hút noãn (gồm lưu viện <4h) - 1 lần.
  • Nuôi cấy phôi - 1 lần.
  • Nuôi cấy phôi (Blastocyst) - 1 lần.
  • Kỹ thuật IVF (phương pháp cổ điển) - 1 lần.
  • Gây Mê Tĩnh Mạch bằng TCI (VTTH) - 1 lần.
  • Gây Mê Tĩnh Mạch bằng TCI (Thuốc) - 1 lần.
  • Bộ khăn sinh thường có túi và bao phủ chi

1.3. GÓI IVF BASIC - CHUYỂN PHÔI TRỮ - 12.900.000 VNĐ

  • Định lượng Progesteron - 1 lần.
  • Định lượng Estradiol - 1 lần.
  • Khám tư vấn hiếm muộn - 1 lần.
  • Chuyển phôi (gồm lưu viện <4h) - 1 lần.

2. GÓI IVF STANDARD - 86.900.000 VND

Gói phù hợp cho các cặp đôi mong muốn thụ tinh ống nghiệm với quy trình đầy đủ, bao gồm các bước kích thích, chọc hút và chuyển phôi. Được chia thành 3 phần chính: Kích thích buồng trứng - Chọc hút noãn, tạo phôi - Chuyển phôi trữ

2.1. GÓI IVF STANDARD - KÍCH THÍCH BUỒNG TRỨNG - 4.900.000 VNĐ

  • Khám tư vấn hiếm muộn: 4 lần
  • Khám gây mê: 1 lần
  • Siêu âm nang noãn: 3 lần
  • Định lượng LH: 2 lần
  • Định lượng Progesteron: 2 lần
  • Định lượng Estradiol: 3 lần

2.2. GÓI IVF STANDARD - CHỌC HÚT NOÃN, TẠO PHÔI - 57.000.000 VNĐ

  • Gây mê tĩnh mạch TCI (VTTH, thuốc): 1 lần
  • Chọc hút noãn (gồm lưu viện <4h): 1 lần
  • Bộ khẩn sinh thường có túi và bao phủ chi: 1 lần
  • Tiêm tinh trùng vào bào tương của noãn (ICSI): 1 lần
  • Nuôi cấy phôi: 1 lần
  • Nuôi cấy phôi (Blastocyst): 1 lần

2.3. GÓI IVF STANDARD - CHUYỂN PHÔI TRỮ - 25.000.000 VNĐ

  • Khám tư vấn hiếm muộn: 2 lần
  • Siêu âm phụ khoa 3D/4D: 1 lần
  • Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường âm đạo: 1 lần
  • Định lượng Progesteron: 2 lần
  • Định lượng Beta-hCG: 1 lần
  • Định lượng Estradiol: 2 lần
  • Rã đông phôi, noãn: 1 lần
  • Chuyển phôi (lưu viện <4 giờ): 1 lần

3. GÓI IVF VIP - 182.250.000 VNĐ

3.1. GÓI IVF VIP - KHÁM SÀNG LỌC 2 VỢ CHỒNG - 27.250.000 VNĐ

  • Khám với bác sỹ chính (có hẹn)/ Khám tư vấn nam khoa - 1 lần.
  • HBsAg miễn dịch tự động - 1 lần.
  • HIV Ab miễn dịch tự động - 1 lần.
  • Treponema pallidum TPHA định tính và định lượng - 1 lần.
  • Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser) - 1 lần.
  • Xét Nghiệm Tinh Dịch Đồ - 1 lần.
  • Định nhóm máu hệ ABO, Rh (D) trên hệ thống máy tự động hoàn toàn - 1 lần.
  • Siêu âm tinh hoàn hai bên (Siêu âm nam khoa) - 1 lần.
  • Khám tư vấn hiếm muộn (không hẹn/ngoài giờ hành chính) - 1 lần.
  • Khám chuyên gia (có hẹn/ không hẹn)/ Khám tư vấn hiếm muộn hội chẩn - 1 lần.
  • Tham vấn - Trị liệu tâm lý - 1 lần.
  • Khám gây mê - 1 lần.
  • HBsAg miễn dịch tự động - 1 lần.
  • HIV Ab miễn dịch tự động - 1 lần.
  • Treponema pallidum TPHA định tính và định lượng - 1 lần.
  • Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser) - 1 lần.
  • Định nhóm máu hệ ABO, Rh (D) trên hệ thống máy tự động hoàn toàn - 1 lần.
  • Xét nghiệm tế bào học bằng phương pháp Liqui Prep - 1 lần.
  • Định lượng AMH (Anti- Mullerian Hormone) - 1 lần.
  • Định lượng Prolactin - 1 lần.
  • Định lượng FT4 (Free Thyroxine) - 1 lần.
  • Định lượng TSH (Thyroid Stimulating hormone) - 1 lần.
  • Chlamydia test nhanh - 1 lần.
  • Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường âm đạo [Siêu âm nang noãn] - 1 lần.
  • Siêu âm tuyến vú hai bên - 1 lần.
  • Siêu âm tuyến giáp - 1 lần.
  • Nội soi Buồng tử cung chẩn đoán có gây mê (đã bao gồm phí lưu viện dưới 4h) - 1 lần.

3.2. GÓI IVF VIP - KÍCH THÍCH BUỒNG TRỨNG - 16.000.000 VNĐ

  • Thời gian prothrombin (PT: Prothrombin Time) bằng máy tự động - 1 lần
  • Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser) - 1 lần
  • Thời gian thrombin (TT: Thrombin Time) bằng máy tự động - 1 lần
  • Thời gian thromboplastin một phần hoạt hoá (APTT: Activated Partial Thromboplastin Time), (Tên khác: TCK) bằng máy tự động - 1 lần
  • Định lượng Fibrinogen (định lượng yếu tố I), phương pháp Clausse-phương pháp trực tiếp - 1 lần
  • Định lượng LH (Luteinizing Hormone) - 4 lần
  • Định lượng Progesteron - 4 lần
  • Định lượng Ure - 1 lần
  • Đo hoạt độ ALT (GPT) - 1 lần
  • Đo hoạt độ AST (GOT) - 1 lần
  • Định lượng Creatinin - 1 lần
  • Định lượng Estradiol - 4 lần
  • Khám chuyên gia (có hẹn/ không hẹn) - 1 lần
  • Khám tư vấn hiếm muộn - 4 lần
  • Khám gây mê - 1 lần
  • Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường âm đạo [Siêu âm nang noãn] - 4 lần
  • Phí Tiêm 15 lần

3.3. GÓI IVF VIP - CHỌC HÚT NOÃN, TẠO PHÔI - 99.700.000 VNĐ

  • Chọc hút noãn (gồm lưu viện <4h) - 1 lần
  • Tiêm tinh trùng vào bào tương của noãn (ICSI) (gồm lưu viện <4h) - 1 lần
  • Lọc rửa tinh trùng - 1 lần
  • Trữ lạnh phôi (không giới hạn số cộng + phí lưu trữ 1 năm)
  • Hoạt hóa noãn (AOA) - 1 lần
  • Theo dõi động học phôi (Timelapse) - 1 lần
  • Gây Mê Tĩnh Mạch bằng TCI (VTTH) - 1 lần
  • Gây Mê Tĩnh Mạch bằng TCI (Thuốc) - 1 lần

3.4. GÓI IVF VIP - CHUYỂN PHÔI TRỮ - 39.300.000 VNĐ

  • Chọc hút noãn (gồm lưu viện <4h) - 1 lần
  • Tiêm tinh trùng vào bào tương của noãn (ICSI) (gồm lưu viện <4h) - 1 lần
  • Lọc rửa tinh trùng - 1 lần
  • Trữ lạnh phôi (không giới hạn số cộng + phí lưu trữ 1 năm)
  • Hoạt hóa noãn (AOA) - 1 lần
  • Theo dõi động học phôi (Timelapse)
  • Gây Mê Tĩnh Mạch bằng TCI (VTTH) - 1 lần
  • Gây Mê Tĩnh Mạch bằng TCI (Thuốc) - 1 lần
Dành cho khách hàng cần thực hiện IVF với chi phí hợp lý. Bao gồm đầy đủ các bước xét nghiệm, thủ thuật cần thiết cho một chu kỳ IVF tiêu chuẩn. Được chia thành 3 phần chính: Kích thích buồng trứng - Chọc hút noãn, tạo phôi - Chuyển phôi trữ

1.1. GÓI IVF BASIC - KÍCH THÍCH BUỒNG TRỨNG - 5.200.000 VNĐ

  • Thời gian prothrombin (PT: Prothrombin Time) bằng máy tự động - 1 lần.
  • Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser) - 1 lần.
  • Thời gian thrombin (TT: Thrombin Time) bằng máy tự động - 1 lần.
  • Thời gian thromboplastin một phần hoạt hoá (APTT: Activated Partial Thromboplastin Time), (Tên khác: TCK) bằng máy tự động - 1 lần.
  • Định lượng Fibrinogen (định lượng yếu tố I), phương pháp Clausse-phương pháp trực tiếp - 1 lần.
  • Định lượng LH (Luteinizing Hormone) - 2 lần.
  • Định lượng Progesteron - 2 lần.
  • Định lượng Ure - 1 lần.
  • Đo hoạt độ ALT (GPT) - 1 lần.
  • Đo hoạt độ AST (GOT) - 1 lần.
  • Định lượng Creatinin - 1 lần.
  • Định lượng Estradiol - 2 lần.
  • Khám tư vấn hiếm muộn - 3 lần.
  • Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường âm đạo [Siêu âm nang noãn] - 3 lần.

1.2. GÓI IVF BASIC - CHỌC HÚT NOÃN, TẠO PHÔI - 38.300.000 VNĐ

  • Chọc hút noãn (gồm lưu viện <4h) - 1 lần.
  • Nuôi cấy phôi - 1 lần.
  • Nuôi cấy phôi (Blastocyst) - 1 lần.
  • Kỹ thuật IVF (phương pháp cổ điển) - 1 lần.
  • Gây Mê Tĩnh Mạch bằng TCI (VTTH) - 1 lần.
  • Gây Mê Tĩnh Mạch bằng TCI (Thuốc) - 1 lần.
  • Bộ khăn sinh thường có túi và bao phủ chi

1.3. GÓI IVF BASIC - CHUYỂN PHÔI TRỮ - 12.900.000 VNĐ

  • Định lượng Progesteron - 1 lần.
  • Định lượng Estradiol - 1 lần.
  • Khám tư vấn hiếm muộn - 1 lần.
  • Chuyển phôi (gồm lưu viện <4h) - 1 lần.

2. GÓI IVF STANDARD - 86.900.000 VND

Gói phù hợp cho các cặp đôi mong muốn thụ tinh ống nghiệm với quy trình đầy đủ, bao gồm các bước kích thích, chọc hút và chuyển phôi. Được chia thành 3 phần chính: Kích thích buồng trứng - Chọc hút noãn, tạo phôi - Chuyển phôi trữ

2.1. GÓI IVF STANDARD - KÍCH THÍCH BUỒNG TRỨNG - 4.900.000 VNĐ

  • Khám tư vấn hiếm muộn: 4 lần
  • Khám gây mê: 1 lần
  • Siêu âm nang noãn: 3 lần
  • Định lượng LH: 2 lần
  • Định lượng Progesteron: 2 lần
  • Định lượng Estradiol: 3 lần

2.2. GÓI IVF STANDARD - CHỌC HÚT NOÃN, TẠO PHÔI - 57.000.000 VNĐ

  • Gây mê tĩnh mạch TCI (VTTH, thuốc): 1 lần
  • Chọc hút noãn (gồm lưu viện <4h): 1 lần
  • Bộ khẩn sinh thường có túi và bao phủ chi: 1 lần
  • Tiêm tinh trùng vào bào tương của noãn (ICSI): 1 lần
  • Nuôi cấy phôi: 1 lần
  • Nuôi cấy phôi (Blastocyst): 1 lần

2.3. GÓI IVF STANDARD - CHUYỂN PHÔI TRỮ - 25.000.000 VNĐ

  • Khám tư vấn hiếm muộn: 2 lần
  • Siêu âm phụ khoa 3D/4D: 1 lần
  • Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường âm đạo: 1 lần
  • Định lượng Progesteron: 2 lần
  • Định lượng Beta-hCG: 1 lần
  • Định lượng Estradiol: 2 lần
  • Rã đông phôi, noãn: 1 lần
  • Chuyển phôi (lưu viện <4 giờ): 1 lần

3. GÓI IVF VIP - 182.250.000 VNĐ

3.1. GÓI IVF VIP - KHÁM SÀNG LỌC 2 VỢ CHỒNG - 27.250.000 VNĐ

  • Khám với bác sỹ chính (có hẹn)/ Khám tư vấn nam khoa - 1 lần.
  • HBsAg miễn dịch tự động - 1 lần.
  • HIV Ab miễn dịch tự động - 1 lần.
  • Treponema pallidum TPHA định tính và định lượng - 1 lần.
  • Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser) - 1 lần.
  • Xét Nghiệm Tinh Dịch Đồ - 1 lần.
  • Định nhóm máu hệ ABO, Rh (D) trên hệ thống máy tự động hoàn toàn - 1 lần.
  • Siêu âm tinh hoàn hai bên (Siêu âm nam khoa) - 1 lần.
  • Khám tư vấn hiếm muộn (không hẹn/ngoài giờ hành chính) - 1 lần.
  • Khám chuyên gia (có hẹn/ không hẹn)/ Khám tư vấn hiếm muộn hội chẩn - 1 lần.
  • Tham vấn - Trị liệu tâm lý - 1 lần.
  • Khám gây mê - 1 lần.
  • HBsAg miễn dịch tự động - 1 lần.
  • HIV Ab miễn dịch tự động - 1 lần.
  • Treponema pallidum TPHA định tính và định lượng - 1 lần.
  • Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser) - 1 lần.
  • Định nhóm máu hệ ABO, Rh (D) trên hệ thống máy tự động hoàn toàn - 1 lần.
  • Xét nghiệm tế bào học bằng phương pháp Liqui Prep - 1 lần.
  • Định lượng AMH (Anti- Mullerian Hormone) - 1 lần.
  • Định lượng Prolactin - 1 lần.
  • Định lượng FT4 (Free Thyroxine) - 1 lần.
  • Định lượng TSH (Thyroid Stimulating hormone) - 1 lần.
  • Chlamydia test nhanh - 1 lần.
  • Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường âm đạo [Siêu âm nang noãn] - 1 lần.
  • Siêu âm tuyến vú hai bên - 1 lần.
  • Siêu âm tuyến giáp - 1 lần.
  • Nội soi Buồng tử cung chẩn đoán có gây mê (đã bao gồm phí lưu viện dưới 4h) - 1 lần.

3.2. GÓI IVF VIP - KÍCH THÍCH BUỒNG TRỨNG - 16.000.000 VNĐ

  • Thời gian prothrombin (PT: Prothrombin Time) bằng máy tự động - 1 lần
  • Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser) - 1 lần
  • Thời gian thrombin (TT: Thrombin Time) bằng máy tự động - 1 lần
  • Thời gian thromboplastin một phần hoạt hoá (APTT: Activated Partial Thromboplastin Time), (Tên khác: TCK) bằng máy tự động - 1 lần
  • Định lượng Fibrinogen (định lượng yếu tố I), phương pháp Clausse-phương pháp trực tiếp - 1 lần
  • Định lượng LH (Luteinizing Hormone) - 4 lần
  • Định lượng Progesteron - 4 lần
  • Định lượng Ure - 1 lần
  • Đo hoạt độ ALT (GPT) - 1 lần
  • Đo hoạt độ AST (GOT) - 1 lần
  • Định lượng Creatinin - 1 lần
  • Định lượng Estradiol - 4 lần
  • Khám chuyên gia (có hẹn/ không hẹn) - 1 lần
  • Khám tư vấn hiếm muộn - 4 lần
  • Khám gây mê - 1 lần
  • Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường âm đạo [Siêu âm nang noãn] - 4 lần
  • Phí Tiêm 15 lần

3.3. GÓI IVF VIP - CHỌC HÚT NOÃN, TẠO PHÔI - 99.700.000 VNĐ

  • Chọc hút noãn (gồm lưu viện <4h) - 1 lần
  • Tiêm tinh trùng vào bào tương của noãn (ICSI) (gồm lưu viện <4h) - 1 lần
  • Lọc rửa tinh trùng - 1 lần
  • Trữ lạnh phôi (không giới hạn số cộng + phí lưu trữ 1 năm)
  • Hoạt hóa noãn (AOA) - 1 lần
  • Theo dõi động học phôi (Timelapse) - 1 lần
  • Gây Mê Tĩnh Mạch bằng TCI (VTTH) - 1 lần
  • Gây Mê Tĩnh Mạch bằng TCI (Thuốc) - 1 lần

3.4. GÓI IVF VIP - CHUYỂN PHÔI TRỮ - 39.300.000 VNĐ

  • Chọc hút noãn (gồm lưu viện <4h) - 1 lần
  • Tiêm tinh trùng vào bào tương của noãn (ICSI) (gồm lưu viện <4h) - 1 lần
  • Lọc rửa tinh trùng - 1 lần
  • Trữ lạnh phôi (không giới hạn số cộng + phí lưu trữ 1 năm)
  • Hoạt hóa noãn (AOA) - 1 lần
  • Theo dõi động học phôi (Timelapse)
  • Gây Mê Tĩnh Mạch bằng TCI (VTTH) - 1 lần
  • Gây Mê Tĩnh Mạch bằng TCI (Thuốc) - 1 lần

Thông tin được cung cấp bởi Bệnh viện Đa khoa Quốc tế Vinmec Times City.

Chứng nhận chuyên môn

Phương Thức Thanh Toán

Tiền mặt
Thanh toán trực tuyến

Câu hỏi thường gặp

Nếu tôi làm IVF, tỷ lệ đậu thai cao không? Bao nhiêu phần trăm là thất bại?

Tỷ lệ thành công phụ thuộc vào độ tuổi, chất lượng trứng – tinh trùng, và tình trạng tử cung. Người dưới 35 tuổi có thể đạt 40–60%, nhưng càng lớn tuổi, khả năng thất bại càng cao. Dù IVF là phương pháp tiên tiến, vẫn không thể đảm bảo 100%.

Tôi từng sảy thai tự nhiên, liệu IVF có làm tăng nguy cơ không?

Làm IVF có cần nghỉ việc không? Tôi có thể đi làm bình thường không?

Nếu không thành công lần đầu, tôi có nên làm tiếp không?

IVF có làm tôi dễ bị ung thư hay ảnh hưởng nội tiết không?

Chồng tôi tinh trùng yếu, tôi vẫn có thể làm IVF được không?

Tôi muốn sinh đôi, bác sĩ có thể chuyển hai phôi không?

Tôi từng làm IUI thất bại, chuyển sang IVF có hy vọng hơn không?

IVF có ảnh hưởng đến em bé sau này không? Bé sinh ra có khác gì trẻ bình thường không?

Chi phí IVF cao quá, nếu thất bại thì rất tiếc tiền. Có cách nào giảm rủi ro không?

Đánh giá

anonymous avatar

Viết đánh giá

Dịch vụ cùng bệnh viện

Vắc-xin phòng Lao (BCG-Việt Nam)

Vắc xin phòng bệnh lao (BCG)

110.900 ₫

Bệnh viện Đa khoa Quốc tế Vinmec

Bệnh viện Đa khoa Quốc tế Vinmec

Bệnh viện Quốc tế Vinmec Times City Hà Nội

Bệnh viện Quốc tế Vinmec Times City Hà Nội

5.000.000 ₫

Bệnh viện Đa khoa Quốc tế Vinmec

Bệnh viện Đa khoa Quốc tế Vinmec

Gói thai sản trọn gói 12 tuần - Sinh thường - Thai đơn

Gói thai sản trọn gói 12 tuần - Sinh thường - Thai đơn

52.000.000 ₫

Bệnh viện Đa khoa Quốc tế Vinmec

Bệnh viện Đa khoa Quốc tế Vinmec

Thông tin bác sĩ

Nguyễn Ngọc Chiến, Ths.BS

Sản Phụ khoa & Hiếm muộn

16 năm kinh nghiệm

Nguyễn Ngọc Chiến, Ths.BS

Nơi làm việc

Trưởng Khoa Hỗ trợ sinh sản Bệnh viện Đa khoa Quốc tế Vinmec Times City

Phó trưởng khoa Hỗ trợ sinh sản, Bệnh viện Đa khoa Quốc tế Vinmec, Trung tâm Hỗ trợ sinh sản

Bác sĩ lâm sàng, Bệnh viện Đa khoa Quốc tế Vinmec, Trung tâm Hỗ trợ sinh sản

Quá trình đào tạo

Thạc sĩ chuyên ngành Sản phụ khoa, Đại học Y La Habana, Cuba

Bác sĩ đa khoa, Đại học Y La Habana, Cuba

Xem thêm