Bạn cần biết gì khi đến Nha khoa Sài Gòn?

Tác giả: Tham vấn y khoa: hellobacsi.

Nha khoa Sài Gòn là một địa điểm quen thuộc đối với những người có nhu cầu khám răng. Hiện nay, Nha khoa Sài Gòn đã có mặt tại các tỉnh thành như Biên Hòa – Đồng Nai, TP. HCM. Với đội ngũ bác sĩ nha khoa giàu kinh nghiệm, được tu nghiệp tại các trường đại học uy tín trong và ngoài nước chuyên về thẩm mỹ, Nha khoa Sài Gòn đã nhận được sự tin tưởng, quan tâm của rất nhiều khách hàng.

Qua bài viết dưới đây, Hello Bacsi hy vọng bạn có thể chọn được cho mình các dịch vụ nha khoa ưng ý tại Nha khoa Sài Gòn.

Tổng quan

1. Các chi nhánh của Nha khoa Sài Gòn

Nhận được sự quan tâm, ủng hộ của người dân, hiện nay, Nha khoa Sài Gòn đã giữ vững vị thế và thương hiệu của mình với 3 cơ sở hoạt động được cấp phép tại 3 thành phố lớn như:

  1. TP. Hồ Chí Minh: 565 Trần Hưng Đạo, phường Cầu Kho, quận 1, TP. Hồ Chí Minh.
  2. Biên Hòa – Đồng Nai: 8B Nguyễn Ái Quốc, khu phố 6, phường Tân Tiến, Biên Hòa, Đồng Nai.
  3. Hố Nai – Đồng Nai: 439 Quốc lộ 1A, khu phố 9, phường Tân Biên, Biên Hòa, Đồng Nai.

Với hơn 15 năm tuổi nghề, phòng khám Nha khoa Sài Gòn luôn trau dồi kinh nghiệm, đầu tư về chất lượng dịch vụ và những điều kiện cần thiết về nhân lực – vật lực để mang lại cho khách hàng những trải nghiệm và sự hài lòng cao nhất.

3. Đội ngũ bác sĩ nha khoa

Nha khoa Sài Gòn có một đội ngũ bác sĩ giỏi, giàu kinh nghiệm, luôn tự tin để khắc phục, xử lý hiệu quả tất cả những ca điều trị phức tạp. Một số gương mặt tiêu biểu như:

  1. Bác sĩ Nguyễn Công Viên, chuyên phục hình răng sứ, nha tổng quát, nội nha.
  2. Bác sĩ Thân Trọng Nguyên, chuyên gia cấy ghép implant và các trường hợp phức tạp, nâng xoang, mất răng lâu năm, hàm toàn bộ trên implant.
  3. Bác sĩ Bùi Tuấn Anh, chuyên khoa chỉnh nha niềng răng, thẩm mỹ nha.
  4. Bác sĩ Nguyễn Ngọc Thái, chuyên khoa phục hình răng, cấy ghép implant.
  5. Bác sĩ Nguyễn Văn Cẩn, chuyên nội nha, răng sứ và phục hình.
  6. Bác sĩ Phạm Minh Tuấn, chuyên nha khoa thẩm mỹ, nha khoa tổng quát.

Lịch làm việc tại Nha khoa Sài Gòn

1. Giờ làm việc

Nha khoa Sài Gòn làm việc tất cả các ngày trong tuần, lịch cụ thể như:

Thứ 2 – thứ 7: 8h00–20h30

Chủ nhật: 8h00–12h00

2. Số điện thoại: 1800 1015

3. Mail: [email protected]

Các dịch vụ của Nha khoa Sài Gòn

Dưới đây là một số dịch vụ mà nha khoa đang thực hiện:

  • Cấy ghép implant
  • Niềng răng
  • Trồng răng sứ
  • Cầu răng sứ
  • Mặt dán sứ Veneer
  • Tẩy trắng răng
  • Thẩm mỹ nha khoa

Dịch vụ trả góp tại Nha khoa Sài Gòn

Hiện nay, với mong muốn ngày càng nhiều khách hàng được sử dụng các dịch vụ nha khoa uy tín với bác sĩ giỏi và trang thiết bị hiện đại, Nha khoa Sài Gòn đã áp dụng dịch vụ trả góp. Dưới đây là các ngân hàng mà bạn có thể trả góp:

STT Ngân hàng Quy định
1 Sacombank Kỳ hạn trả góp: 6, 9, 12 và 24 tháng
2 VPBank Kỳ hạn trả góp: 3, 6, 9 và 12 tháng
3 Techcombank Kỳ hạn trả góp: 3, 6, 9 và 12 tháng
4 Shinhan Bank Kỳ hạn trả góp: 6, 9 và 12 tháng
5 Eximbank Kỳ hạn trả góp: 3, 6, 9 và 12 tháng
6 VIB Kỳ hạn trả góp: 3, 6, 9 và 12 tháng
7 Citibank Kỳ hạn trả góp: 3, 6, 9 và 12 tháng
8 SeaBank Kỳ hạn trả góp: 3, 6 và 12 tháng
9 HSBC Kỳ hạn trả góp: 3, 6, 9 và 12 tháng
10 TPBank Kỳ hạn trả góp: 3, 6, 9 và 12 tháng
11 MaritimeBank Kỳ hạn trả góp: 3, 6, 9 và 12 tháng
12 Standard Chartered Kỳ hạn trả góp: 6, 9 và 12 tháng
13 SCB Kỳ hạn trả góp: 3, 6, 9, 12 tháng
14 ANZ Kỳ hạn trả góp: 6, 9, 12 tháng
15 FE Credit Kỳ hạn trả góp: 3, 6, 9, 12 tháng
16 Nam A Bank Kỳ hạn trả góp: 6, 9, 12 tháng
17 OCB Kỳ hạn trả góp: 3, 6, 9 và 12 tháng
18 Kiên Long Bank Kỳ hạn trả góp: 3, 6, 9, 12 tháng

Bảng giá tại Nha khoa Sài Gòn

Dưới đây là bảng giá tham khảo Nha khoa Sài Gòn tại Đồng Nai, áp dụng cho 2 chi nhánh Hố Nai và Biên Hòa.

BẢNG GIÁ NHA KHOA SÀI GÒN B.H
Chụp phim quanh chóp 20.000 Phim
Chụp phim Panorex 100.000 Phim
Chụp phim Cephalo 100.000 Phim
Chụp Pano + Cepha 150.000 Phim
Lấy dấu tham khảo 50.000 2 hàm
Răng tạm cố định 100.000 Răng
Răng tạm tháo lắp 250.000 Răng
Chụp phim Cone Bean C.T 300.000 Phim
Dịch vụ gây mê phẫu thuật 7.500.000 T/hợp
NHA CHU
Cạo vôi, đánh bóng 1 lần 250.000 T/hợp
Cạo vôi, đánh bóng 2 lần 350.000 T/hợp
Nạo túi, điều trị nha chu viêm đơn giản 500.000 T/hợp
Nạo túi, điều trị nha chu viêm phức tạp 1.200.000 T/hợp
Phẫu thuật nha chu 1 hàm 15.000.000 T/hợp
Phẫu thuật nha chu 2 hàm 25.000.000 T/hợp
Phẫu thuật nha chu tạo hình nướu dưới 4 răng 6.000.000 T/hợp
Cạo vôi định kỳ 150.000 2 hàm
Tạo hình nướu, điều chỉnh xương ổ 1.200.000 Răng
NHỔ RĂNG TIỂU PHẪU
Phẫu thuật nang quanh chóp phức tạp 15.000.000 Răng
Rạch áp xe 300.000 Răng
Răng 8 ngầm 2.500.000 Răng
Răng 1 chân, chân răng đơn giản, răng nha chu… 300.000 Răng
Răng cối, răng dư 500.000 Răng
Răng khôn (R8) mọc thẳng. Răng nhổ khó 800.000 Răng
Răng khôn lệch, khó, răng mọc kẹt 1.500.000 Răng
Răng ngầm, khó, phức tạp 5.000.000 Răng
Cắt chóp răng cửa 3.000.000 Răng
Cắt chóp răng cối nhỏ 5.000.000 Răng
Cắt chóp răng cối lớn 8.500.000 Răng
Phẫu thuật nang chân răng đơn 5.000.000 Răng
Gắp mảnh răng vỡ 300.000 Răng
Cắt nướu làm dài thân răng 500.000 Răng
Điều chỉnh xương ổ (răng cửa ) 3.000.000 Răng
Điều chỉnh xương ổ (răng cối) 5.000.000 Răng
Cố định 1 răng riêng lẻ 1.000.000 Răng
Cố định bán hàm 3.000.000 Hàm
Cố định toàn hàm 0 Hàm
Xử lý ổ răng sau nhổ 800.000 Răng
Cắt nướu triển dưỡng 500.000 Răng
Răng ngầm dưới xương vùng răng cửa (hàm trên) 8.500.000 Răng
Răng ngầm dưới xương vùng răng cối (hàm trên) 15.000.000 Răng
Răng ngầm dưới xương vùng răng cửa (hàm dưới) 12.000.000 Răng
Răng ngầm dưới xương vùng răng cối (hàm dưới) 20.000.000 Răng
Phẫu thuật răng 8 ngầm (HT) 8.500.000 Răng
Phẫu thuật răng 8 ngầm (HD) 7.500.000 Răng
CẤY GHÉP IMPLANT
Lấy dấu, chụp phim, phác đồ điều trị 100.000 T/hợp
Nong xương không ghép xương 2.000.000 T/hợp
Nong xương có ghép xương 5.000.000 T/hợp
Nhổ, ghép xương 5.000.000 T/hợp
Ghép xương màng 5.000.000 Răng
Nâng xoang kín, ghép xương 12.000.000 Đơn vị
Sứ titanium trên implant 3.000.000 Đơn vị
Sứ paladium trên implant 5.500.000 Đơn vị
Sứ cercon zirconia trên implant 5.000.000 Đơn vị
Sứ cameo (Au 40%, Pt 39%) trên implant 9.000.000 Đơn vị
Phục hình lại sứ trên implant bể: GIẢM 50% 0
Ghép Block 15.500.000 Răng
Phẫu thuật cắt nướu, điều chỉnh xương ổ 3.000.000 Cái
Sứ quý kim trên implant 12.000.000 Đơn vị
Nâng xoang hở (chưa tính vật liệu ghép) 18.000.000 Vùng ghép
Xương Bio-Oss (Thụy Sỹ) 4.500.000 Đơn vị
Màng MIS 4Bone 3.800.000 Đơn vị
Implant Straumann SL ACTIVE (made in Switzerland) 20.990.000 Trụ
Implant Straumann (made in Switzerland) 17.990.000 Trụ
Abutment Straumann SL ACTIVE (made in Switzerland) 7.590.000 Răng
Abutment Straumann (made in Switzerland) 7.490.000 Răng
Sứ kim loại (Sườn Ni-Cr, Sứ Ceramco 3) trên implant 1.800.000 Răng
Sứ B1 (Sườn Cr-Co, Sứ Ceramco 3) trên implant 2.500.000 Răng
Implant TEKKA (made in France) 14.490.000 Trụ
Abutment TEKKA (made in France) 5.990.000 Răng
Sứ Lava+ (3M) trên implant 8.000.000 Răng
Implant NR lines (Korea) 9.990.000
Abutment NR lines (Korea) 4.590.000 Răng
Customized abutment Ti 2.500.000 Răng
Customized Abutment Zirconia 3.500.000 Răng
Sứ Zirconia Ceramill Zolid trên implant 6.000.000 Răng
Implant YES (made in Korea) 8.990.000 Trụ
Abutment YES (made in Korea) 4.990.000 Cái
Implant C-Tech (made in Italia) 12.990.000 Trụ
Abutment C-Tech (made in Italia) 5.990.000 Trụ
Phục hình bắt vít trên implant 2.500.000 Trụ
PHỤC HÌNH THÁO LẮP
Nền nhựa cứng 0 Cái
Nền nhựa mềm (Biosoft) 2.500.000 Cái
Khung tiêu chuẩn Vital 2.500.000 Cái
Khung titan cao cấp 3.500.000 Cái
Móc đúc 1.200.000 Cái
Răng Việt Nam 250.000 Răng
Răng Justi, Vita, Cosmo… 350.000 Răng
Răng composite 500.000 Răng
Răng sứ tháo lắp (làm sẵn) 1.200.000 Răng
Mắc cái đơn (Key đơn) 1.200.000 Cái
Mắc cài bi 3.000.000 Cái
Mắc cái đôi (Key đôi) 3.500.000 Cái
Khung liên kết (bán cố định titanium) 3.500.000 Cái
Đệm hàm cứng bán hàm, vá hàm 500.000 Lần
Đệm hàm cứng (toàn hàm) 1.200.000 Lần
Đệm hàm mềm 2.500.000 Lần
Phục hình tháo lắp toàn hàm răng composite 12.000.000 Hàm
Phục hình tháo lắp toàn hàm răng sứ 21.000.000 Hàm
Răng tháo lắp tạm (răng Việt Nam, nền nhựa tự cứng) 150.000 Răng
Lót lưới bán hàm 800.000 Hàm
Lót lưới toàn hàm 1.200.000 Hàm
Thay rol khung liên kết đơn 400.000 Cái
Thay rol khung liên kết đôi 600.000 Cái
Đệm hàm comfort 1 hàm 15.000.000 1 hàm
Đệm hàm comfort 2 hàm 30.000.000 T/hợp
PHỤC HÌNH CỐ ĐỊNH
Sứ kim loại (Sườn Ni-Cr, Sứ Ceramco 3) 1.500.000 Răng
Sứ B1 (Hợp kim Cr-Co, Sứ Ceramco 3) 1.800.000 Răng
Sứ titanium 2.500.000 Răng
Sứ cercon zirconia (toàn sứ) 4.500.000 Răng
Sứ paladium 5.500.000 Răng
Sứ bán quý (Sườn Au 40% Pt 39%, Sứ Ceramco 3) mão răng trước (R1-R5) 7.500.000 Răng
Sứ bán quý (Sườn Au 40% Pt 39%, Sứ Ceramco 3) mão răng sau, nhịp 8.000.000 Răng
Sứ quý kim (Sườn Au 74%, Pt 4%, sứ Ceramco 3) mão răng trước (R1-R5) 11.000.000 Răng
Sứ quý kim (Sườn Au 74%, Pt 4%, sứ Ceramco 3) mão răng sau, nhịp 12.000.000 Răng
Mão Kim loại (Ni-Cr) 1.200.000 Răng
Mão Kim loại B1 (Cr-Co) 1.500.000 Răng
Mão Kim loại Titanium 3.000.000 Răng
Mão Kim loại Paladium 7.000.000 Răng
Mão kim loại bán quý (Au 40%, Pt 39%) 20.000.000 Răng
Mão Kim loại quý (Au 74%, Pt 4%) 30.000.000 Răng
Cùi giả Kim loại (Ni-Cr) 600.000 Cái
Cùi giả Kim loại B1 (Cr-Co) 700.000 Cái
Cùi giả Kim loại Titanium 1.200.000 Cái
Cùi giả Kim loại Paladium 5.000.000 Cái
Cùi giả kim loại bán quý (Au 40%, Pt 39%) 12.000.000 Cái
Cùi giả Kim loại quý (Au 74%, Pt 4%) 15.000.000 Cái
Cùi giả Zirconia 4.000.000 Cái
Cánh dán Titan đắp sứ 1.200.000 Cái
Cánh dán Kim loại Cr-Co đắp sứ 800.000 Cái
Cánh dán Kim loại Cr-Co 500.000 Cái
Răng tạm (tính phí nếu khách không tiếp tục điều trị) 50.000 Răng
Cắt mão, tháo chốt 200.000 Răng
Sứ Lava+ (3M) 6.200.000 Răng
Sứ Zirconia Ceramill Zolid 5.500.000 Răng
Mặt dán sứ (sứ ép) 6.500.000 Răng
TẨY TRẮNG RĂNG
Tẩy trắng răng sậm màu, tẩy nhiều lần 5.000.000 T/hợp
Tẩy trắng răng nhiễm sắc 8.000.000 T/hợp
Tẩy trắng răng chết tủy 1.200.000 Răng
Tẩy trắng Brite Smile 4.000.000 2 hàm
Tẩy trắng Polaoffice (35%) 2.500.000 T/hợp
Tẩy trắng tại nhà 1.500.000 T/hợp
Thuốc tẩy trắng răng tại nhà 350.000 Tuýp
Ép máng tẩy trắng răng 2 hàm 300.000 2 hàm
CHỈNH NHA NIỀNG RĂNG
Mặt phẳng nghiêng 5.000.000 T/hợp
Trainer 5.000.000 Cặp
Chỉnh nha đơn giản, hở kẽ, 1 hàm… 12.000.000 T/hợp
Chỉnh nha 2 hàm đơn giản 18.000.000 T/hợp
Chỉnh nha 2 hàm phức tạp 25.000.000 T/hợp
Chỉnh nha 2 hàm phức tạp, kéo dài 30.000.000 T/hợp
Chỉnh nha 2 hàm phức tạp, kết hợp TL, Cố định 35.000.000 T/hợp
MINI VIT 4.000.000 Vit
Cắt thắng môi bám thấp 1.200.000 T/hợp
Khí cụ duy trì (máng nhai) 350.000 Cái
Tháo khí cụ chỉnh nha (điều trị nơi khác) 500.000 Cái
Tháo khí cụ duy trì (điều trị nơi khác) 150.000 Cái
Chỉnh nha 2 hàm 20.000.000 2 hàm
Chỉnh nha đơn giản 10.000.000 2 hàm
Chỉnh nha 2 hàm đơn giản 15.000.000 2 hàm
Chỉnh nha 2 hàm phức tạp 40.000.000 2 hàm
Ép máng duy trì (nhựa cứng, dày) 2.500.000 Bộ
Ép máng chỉnh nha 900.000 2 hàm
Mắc cài sứ 12.000.000 Bộ
Invisalign I7 (USD: quy đổi VNĐ theo giá tại thời điểm thanh toán) 2.500 T/hợp
Invisalign Lite (USD: quy đổi VNĐ theo giá tại thời điểm thanh toán) 4.500 T/hợp
Invisalign Full (USD: quy đổi VNĐ theo giá tại thời điểm thanh toán) 5.500 T/hợp
Invisalign Teen (USD: quy đổi VNĐ theo giá tại thời điểm thanh toán) 6.500 T/hợp
Invisalign Combine (USD: quy đổi VNĐ theo giá tại thời điểm thanh toán) 8.000 T/hợp
Chỉnh nha 2 hàm kéo dài 45.000.000 T/hợp
TRÁM RĂNG
Trám Amalgam 1.200.000 Xoang
Trám Co Xoang I đơn, nhỏ 150.000 Xoang
Đắp mặt 500.000 Răng
Đắp kẽ 800.000 Kẽ
Đóng chốt, trám (Case nội nha không bọc mão) 350.000 Răng
Che tủy, trám lót 100.000 Xoang
Chốt sợi (tái tạo cùi, không kim loại) 900.000 Răng
Chốt Unimetric tái tạo cùi 250.000 Răng
Trám tạm Eugenate, Cavite theo dõi… 100.000 Răng
Đính kim cương lên răng (đá khách tự mua) 400.000 Răng
Trám sứ 300.000 Răng
Tháo miếng trám cũ – Che tủy 150.000 Răng
Trám xoang V 300.000 Răng
Trám Co. xoang loại II 350.000 Răng
Trám xoang loại I. 300.000
Trám xoang loại III 350.000
Trám xoang loại IV 450.000
Trám Glassionomer (GIC) 500.000
RĂNG TRẺ EM
Nhổ răng sữa, răng lung lay (bôi tê, xịt tê) 50.000 Răng
Sealant (trám phòng ngừa) 300.000 Răng
Cạo vôi, đánh bóng 100.000 2 hàm
Nhổ răng sữa (chích tê) 150.000 Răng
Trám răng sữa (bảo hành 03 tháng) 150.000
Nội nha (chữa tủy) răng sữa + trám 750.000
NỘI NHA
Nội nha răng cửa 800.000 Răng
Nội nha răng cửa (nhiễm trùng, tủy viêm, nội nha lại) 1.000.000 Răng
Nội nha răng nanh và răng cối nhỏ 900.000 Răng
Nội nha răng nanh và răng cối nhỏ (nhiễm trùng, tủy viêm, nội nha lại) 1.100.000 Răng
Nội nha răng cối lớn 1.200.000 Răng
Nội nha răng cối lớn (nhiễm trùng, tủy viêm, nội nha lại) 1.500.000 Răng
Nội nha răng khôn (răng số 8) 1.800.000 Răng
Nội nha răng khôn (nhiễm trùng, tủy viêm, nội nha lại,…) 2.500.000 Răng
CÁC DỊCH VỤ KHÁC
Cắt nướu, điều trị lợi trùm 800.000 Lần
Cắt chỉ (điều trị ở nơi khác) 20.000 T/hợp
Gắn lại phục hình 400.000 Đơn vị
Cắt cầu, mão 200.000 Đơn vị
Tháo chốt 200.000 Đơn vị
Thêm dịch vụ mới 0 Răng

(Nguồn tham khảo: nhakhoasaigon.vn)

Bạn có thể quan tâm đến chủ đề:

Chia sẻ thông tin hữu ích này cho mọi người trên:

Ngày đăng: Tháng Chín 14, 2018 | Lần cập nhật cuối: Tháng Chín 14, 2018

Nguồn tham khảo
Bạn muốn hiểu nhiều hơn để sống khỏe mạnh hơn?
Đăng ký nhận bản tin mới mỗi ngày từ Hello Bac si