Lượng mỡ trong cơ thể
Sức khỏe, Từ điển y khoa
Lượng mỡ trong cơ thể
Cơ thể con người gồm có xương, cơ, các cơ quan khác, nước và chất béo. Trong phương pháp đo giảm cân, thuật ngữ “lượng mỡ trong cơ thể” là phần trăm lượng ...
Đọc tiếp
Luộc sơ
Sức khỏe, Từ điển y khoa
Luộc sơ
Đun sôi thức ăn trong thời gian ngắn, luộc một phần thức ăn.
Đọc tiếp
Luân xa
Sức khỏe, Từ điển y khoa
Luân xa
Một trong bảy năng lượng tâm linh trong cơ thể.
Đọc tiếp
Lớp sừng
Sức khỏe, Từ điển y khoa
Lớp sừng
Các lớp ngoài cùng của biểu bì.
Đọc tiếp
Lớn hơn tuổi thai
Sức khỏe, Từ điển y khoa
Lớn hơn tuổi thai
Thuật ngữ “lớn so với tuổi thai”, hoặc LGA, có nghĩa là một bào thai hoặc trẻ sơ sinh lớn hơn hoặc phát triển hơn so với tuổi thai bình thường của em bé. Tuổi ...
Đọc tiếp
Lọc, gạn
Sức khỏe, Từ điển y khoa
Lọc, gạn
Một phương pháp để chuẩn bị thức ăn, gồm hâm nhẹ thức ăn để loại bỏ tạp chất và có được chất lỏng tinh khiết.
Đọc tiếp
Loại thuốc giống phó giao cảm
Sức khỏe, Từ điển y khoa
Loại thuốc giống phó giao cảm
Một loại thuốc ngăn chặn sự phân hủy của acetylcholine.
Đọc tiếp
Protein do tế bào cơ thể sinh ra khi bị virus tấn công
Sức khỏe, Từ điển y khoa
Protein do tế bào cơ thể sinh ra khi bị virus tấn công
Một chất miễn dịch được sản sinh bởi các tế bào trong cơ thể để chống lại bệnh lây nhiễm và ung thư.
Đọc tiếp
Lipids
Sức khỏe, Từ điển y khoa
Lipids
Chất béo, phospholipid, steroids và prostaglandins.
Đọc tiếp
Liệu pháp thay thế estrogen
Sức khỏe, Từ điển y khoa
Liệu pháp thay thế estrogen
Liệu pháp hormone được sử dụng cho những phụ nữ không có tử cung.
Đọc tiếp
Liệu pháp mùi hương
Sức khỏe, Từ điển y khoa
Liệu pháp mùi hương
Một phương pháp thay thế và bổ sung khác khi dùng thuốc. Được sử dụng để chữa bệnh dựa trên tinh dầu từ cá loại hoa lá, vỏ cây, cành, vỏ hoặc rễ của các loại ...
Đọc tiếp
Liệu pháp mát-xa
Sức khỏe, Từ điển y khoa
Liệu pháp mát-xa
Sử dụng phương pháp mát-xa để điều trị.
Đọc tiếp
Liều lượng gây chết người
Sức khỏe, Từ điển y khoa
Liều lượng gây chết người
Một chất mà một liều dùng của nó có thể tiêu diệt đến 50% trong tổng số các con vật được thử nghiệm.
Đọc tiếp
Lệch trong
Sức khỏe, Từ điển y khoa
Lệch trong
Xảy ra với những người có bàn chân phẳng, chuyển động này tăng nguy cơ bị tổn thương cho xương hoặc bắp thịt.
Đọc tiếp
Lấy mẫu máu da rốn
Sức khỏe, Từ điển y khoa
Lấy mẫu máu da rốn
Phương pháp này dùng cho cả chuẩn đoán và điều trị trước khi sinh. Bác sĩ sẽ đưa một cây kim qua thành bụng và tử cung của người mẹ. Máu sẽ được lấy ra từ các ...
Đọc tiếp
Lấy chỉ đen của tôm
Sức khỏe, Từ điển y khoa
Lấy chỉ đen của tôm
Loại bỏ tĩnh mạch ruột màu đen của tôm.
Đọc tiếp
Lập trình ngôn ngữ tư duy
Sức khỏe, Từ điển y khoa
Lập trình ngôn ngữ tư duy
1. Phương pháp nhằm tự tái lập trình niềm tin giới hạn mà con người đã có. 2. Phương pháp nhằm cải thiện quá trình chữa bệnh bằng cách thay đổi niềm tin về ý thức ...
Đọc tiếp
Lão khoa
Sức khỏe, Từ điển y khoa
Lão khoa
Nghiên cứu về tuổi tác.
Đọc tiếp
Làm se
Sức khỏe, Từ điển y khoa
Làm se
Một tác nhân làm các mô co lại.
Đọc tiếp
Làm sánh lại
Sức khỏe, Từ điển y khoa
Làm sánh lại
Kỹ thuật để loại bỏ tạp chất.
Đọc tiếp
Lactose, đường sữa
Sức khỏe, Từ điển y khoa
Lactose, đường sữa
Là một loại đường đôi có trong sữa.
Đọc tiếp